Finance

Danh sách
DLADY:KLSE
Dutch Lady Milk Industries Bhd
29,42 MYR
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 16:27:09 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DLADY...
Vốn hoá thị trường
1,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,94 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,59%
Cổ tức hằng quý
0,12 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
15,31
Cao nhất trong 52 tuần
33,80 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
26,10 MYR
EPS
1,92 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
64,00 Tr
Số nhân viên
460
Vốn hoá thị trường
1,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,94 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,59%
Cổ tức hằng quý
0,12 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
15,31
Cao nhất trong 52 tuần
33,80 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
26,10 MYR
EPS
1,92 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
64,00 Tr
Số nhân viên
460
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập tin:HK SYP 西營盤 Sai Ying Pun 第三街 Third Street 東南大廈 Tung Nam Building shop 佳寶食品 Kai Bo Food Supermarket 牛奶 milk December 2020 SS2 02.jpgCác sản phẩm sữa Cô gái Hà Lan Cô Gái Hà Lan là nhãn hiệu của là nhà sản xuất sữa bò và các chế phẩm từ sữa tại Malaysia, Singapore, Hồng Kông, Brunei, Philippines, Nhật Bản và Việt Nam từ những năm 1960. Trước đây công ty này trực thuộc Royal FrieslandFoods vốn là một hợp tác xã đa quốc gia có trụ sở tại Hà Lan. Dutch Lady Malaysia hiện là công ty con của FrieslandCampina, được thành lập vào tháng 12 năm 2008 do sự sáp nhập giữa FrieslandFoods và Campina. Các sản phẩm hiện tại của Công ty Dutch Lady Milk Industries bao gồm sữa dành cho trẻ vị thành niên, sữa tiệt trùng cao nhiệt, sữa tiệt trùng, sữa tươi, sữa bột gia đình, sữa chua ít béo và 0% chất béo, và sữa chua ít béo. Như tên gọi tiếng Việt, nhãn hiệu này nhận biết với thiết kế hình ảnh của một cô gái người Hà Lan hai tay xách hai xô sữa tươi mới vắt. Wikipedia
Giới thiệu về Dutch Lady Milk Industries Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên460
Ngày thành lập28 thg 5, 1963
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
374,52 Tr
376,84 Tr
397,84 Tr
386,55 Tr
Giá vốn hàng bán
245,57 Tr
338,06 Tr
289,59 Tr
272,30 Tr
Chi phí doanh thu
245,57 Tr
338,06 Tr
289,59 Tr
272,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
61,38 Tr
62,38 Tr
63,55 Tr
63,63 Tr
Chi phí hoạt động
89,57 Tr
-7,88 Tr
66,01 Tr
62,13 Tr
Tổng chi phí hoạt động
335,14 Tr
330,19 Tr
355,60 Tr
334,43 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,37 Tr
46,65 Tr
42,24 Tr
52,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,99 Tr
3,22 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
37,45 Tr
44,31 Tr
40,69 Tr
50,85 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
37,45 Tr
44,31 Tr
40,69 Tr
50,85 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,40 Tr
21,51 Tr
10,73 Tr
12,67 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,41%
48,54%
26,38%
24,92%
Chi phí hoạt động khác
28,20 Tr
-70,26 Tr
2,47 Tr
-1,50 Tr
Thu nhập ròng
32,06 Tr
22,80 Tr
29,96 Tr
38,18 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,56%
6,05%
7,53%
9,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
69,00 N
103,00 N
172,00 N
198,00 N
Chi phí lãi suất
-
-5,67 Tr
-1,72 Tr
-1,48 Tr
Chi phí lãi suất ròng
69,00 N
-5,56 Tr
-1,55 Tr
-1,28 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
46,46 Tr
54,08 Tr
49,78 Tr
62,73 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google