Finance

Danh sách
DKILF:OTCMKTS
Daikin
133,55 US$
+1,28%
(+1,69) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DKILF...
Mở
140,19 US$
Cao
140,19 US$
Thấp
129,60 US$
Vốn hoá thị trường
6,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
578,00
Khối lượng
440,00
Cao nhất trong 52 tuần
169,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
108,76 US$
Beta
-0,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
293,11 Tr
Số nhân viên
104 N
Mở
140,19 US$
Cao
140,19 US$
Thấp
129,60 US$
Vốn hoá thị trường
6,21 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
578,00
Khối lượng
440,00
Cao nhất trong 52 tuần
169,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
108,76 US$
Beta
-0,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
293,11 Tr
Số nhân viên
104 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Daikin Industries, Ltd. là một công ty sản xuất điều hòa không khí đa quốc gia của Nhật Bản có trụ sở chính tại Osaka. Công ty này có hoạt động thị trường tại Nhật Bản, Trung Quốc, Úc, Hoa Kỳ, Ấn Độ, Đông Nam Á, Châu Âu, Trung Đông, Khu vực Mỹ-Latinh và Châu Phi. Daikin là một nhà phát minh ra máy điều hòa không khí có lưu lượng chất làm lạnh thay đổi. Do không đăng ký nhãn hiệu "VRF", Daikin sau đó đã tiếp thị lại hệ thống là "VRV". Daikin cũng là một công ty đổi mới trong thị trường máy điều hòa không khí qua việc tạo ra những chiếc máy điều hòa không khí đầu tiên có hệ thống chia tách nhiều bộ phận. Daikin cũng đồng phát triển chất làm lạnh R-410A với Carrier. Wikipedia
Giới thiệu về Daikin
Giám đốc điều hànhTogawa Masanori | Togawa Masanori
Số nhân viên104 N
Ngày thành lập25 thg 10, 1924
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webdaikin.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,26 NT
1,19 NT
1,35 NT
1,43 NT
Giá vốn hàng bán
815,50 T
795,00 T
891,44 T
932,86 T
Chi phí doanh thu
815,50 T
795,00 T
891,44 T
932,86 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
127,98 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
324,17 T
331,23 T
-37,34 T
363,39 T
Chi phí hoạt động
324,17 T
331,23 T
350,18 T
363,39 T
Tổng chi phí hoạt động
1,14 NT
1,13 NT
1,24 NT
1,30 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
125,30 T
61,31 T
107,08 T
130,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,98 T
3,99 T
-157,00 Tr
-1,20 T
EBT bao gồm các mục bất thường
117,01 T
62,70 T
103,73 T
121,76 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
122,98 T
63,78 T
102,50 T
120,81 T
Chi phí thuế thu nhập
34,41 T
25,28 T
21,60 T
38,76 T
Thuế suất hiệu dụng
29,41%
-
20,83%
31,83%
Chi phí hoạt động khác
-
-
132,91 T
-
Thu nhập ròng
79,41 T
34,44 T
79,86 T
80,14 T
Biên lợi nhuận ròng
6,28%
-
5,92%
5,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,26 T
6,88 T
5,31 T
6,80 T
Chi phí lãi suất
-10,80 T
-8,58 T
-9,64 T
-12,20 T
Chi phí lãi suất ròng
-6,54 T
-1,70 T
-4,33 T
-5,40 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
75,76 T
-
EBITDA
192,08 T
132,78 T
181,98 T
205,49 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,00 T
1,25 T
11,94 T
-76,00 Tr
Các ứng dụng của Google