Finance

Danh sách
DINRF:OTCMKTS
Dainippon Screen
82,75 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 9, 12:50:59 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DINRF...
Vốn hoá thị trường
2,95 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
222,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
40,62 US$
Beta
1,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
190,76 Tr
Số nhân viên
7 N
Vốn hoá thị trường
2,95 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
222,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
40,62 US$
Beta
1,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
190,76 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SCREEN Holdings Co., Ltd. is a Japanese semiconductor and electronics company, headquartered in Kyoto, engaged in the manufacture and sale of equipment for the manufacturing of semiconductors, flat panel displays, storage media and precision technology manufacturing equipment. SCREEN Holdings has several sites in Japan, with offices in Kyoto, Kudanminami, Chiyoda, Tokyo, Etchūjima, Koto, Tokyo and manufacturing plants in Kyoto, Yasu, Shiga, Hikone, and Taga, Shiga, The SCREEN Holdings Group has many subsidiaries in Japan, the United States, the UK, Germany, the Netherlands, China, Hong Kong, South Korea, Taiwan, Singapore and Australia. On August 5, 2014, the company announced a change of its corporate name from its name at the time, Dainippon Screen Mfg. Co., Ltd., to Screen Holdings, as it restructured to become a holding company. Korea's largest semiconductor manufacturer SEMES Co. Ltd. was made as a joint venture with SCREEN using the latter's technology. Currently they have no capital relationship but SEMES continues to use technology from SCREEN and gets all its revenue with orders from Samsung's cleaning equipment. Wikipedia
Giới thiệu về Dainippon Screen
Giám đốc điều hànhToshio Hiroe
Số nhân viên7,17 N
Ngày thành lập11 thg 10, 1943
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webscreen.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
138,51 T
151,05 T
180,40 T
121,78 T
Giá vốn hàng bán
87,74 T
93,35 T
106,83 T
78,48 T
Chi phí doanh thu
87,74 T
93,35 T
106,83 T
78,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
12,36 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
28,71 T
26,72 T
16,04 T
28,92 T
Chi phí hoạt động
28,71 T
26,72 T
28,48 T
28,92 T
Tổng chi phí hoạt động
116,45 T
120,07 T
135,31 T
107,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,07 T
30,99 T
45,08 T
14,37 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
184,00 Tr
529,00 Tr
206,00 Tr
342,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
23,30 T
33,14 T
45,74 T
15,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
22,28 T
32,00 T
45,98 T
15,42 T
Chi phí thuế thu nhập
8,12 T
10,04 T
8,69 T
4,90 T
Thuế suất hiệu dụng
34,88%
30,30%
19,01%
31,84%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
15,17 T
23,09 T
37,06 T
10,49 T
Biên lợi nhuận ròng
10,95%
15,29%
20,54%
8,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
346,00 Tr
645,00 Tr
441,00 Tr
1,07 T
Chi phí lãi suất
-31,00 Tr
-35,00 Tr
-
-60,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
315,00 Tr
610,00 Tr
441,00 Tr
1,01 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
25,57 T
34,74 T
48,96 T
18,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
1,09 T
-
Các ứng dụng của Google