Finance

Danh sách
Triển vọng: 5.9% triển vọng tăng giá·41.2% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
DHI:NYSE
D.R. Horton Inc
139,39 US$
-0,16%
(-0,22) 1 ngày
139,39 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 16 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DHI...
Mở
139,87 US$
Cao
142,90 US$
Thấp
138,44 US$
Vốn hoá thị trường
38,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,03 Tr
Khối lượng
3,35 Tr
Cổ tức
1,29%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,26
Cao nhất trong 52 tuần
170,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
130,40 US$
EPS
10,51 US$
Beta
1,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
279,70 Tr
Số nhân viên
14 N
Mở
139,87 US$
Cao
142,90 US$
Thấp
138,44 US$
Vốn hoá thị trường
38,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,03 Tr
Khối lượng
3,35 Tr
Cổ tức
1,29%
Cổ tức hằng quý
0,45 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,26
Cao nhất trong 52 tuần
170,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
130,40 US$
EPS
10,51 US$
Beta
1,35
Số cổ phiếu đang lưu hành
279,70 Tr
Số nhân viên
14 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
D.R. Horton, Inc. is an American home construction company based in Arlington, Texas. Since 2002, the company has been the largest homebuilder by volume in the United States. The company ranked number 120 on the 2024 Fortune 500 list of the largest United States corporations by revenue. The company operates in 125 markets across 36 states. D.R. Horton operates four brands: D.R. Horton, Emerald Homes, Express Homes, and Freedom Homes. Express Homes is tailored to entry-level buyers while the Emerald Homes brand is sold as luxury real estate. Freedom Homes caters to active adults age 55 and over. Wikipedia
Giới thiệu về D.R. Horton Inc
Giám đốc điều hànhPaul J. Romanowski
Số nhân viên14,3 N
Ngày thành lập1978
Trụ sở chínhArlington, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webdrhorton.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DHI trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
9
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DHI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 139,39 US$
206,00 US$ (+47,79%)
Trung bình
153,83 US$ (+10,36%)
Thấp nhất
119,00 US$ (-14,63%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Sam Reid
Wells Fargo
Hold
Reiterated
140,00 US$
+0,4%
10/16/2026
Michael Dahl
RBC Capital
Sell
Maintained
119,00 US$
-14,6%
10/15/2026
Anthony Pettinari
Citi
Hold
Maintained
150,00 US$
+7,6%
10/16/2026
Tyler Batory
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
10/13/2026
Susan Maklari
Goldman Sachs
Buy
Maintained
182,00 US$
+30,6%
10/12/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Hold
Maintained
-
-
10/07/2026
Michael Rehaut
Melius Research
Sell
Initiated
128,00 US$
-8,2%
10/06/2026
Unknown Analyst
Melius Research
Sell
Initiated
128,00 US$
-8,2%
10/06/2026
Matthew Bouley
Barclays
Hold
Maintained
130,00 US$
-6,7%
10/06/2026
Adam Kramer
Morgan Stanley
Hold
Initiated
151,00 US$
+8,3%
10/01/2026
Stephen Kim
Evercore ISI
Hold
Maintained
166,00 US$
+19,1%
09/25/2026
Ryan Gilbert
BTIG
Buy
Reiterated
174,00 US$
+24,8%
09/22/2026
Jade Rahmani
KBW
Hold
Maintained
160,00 US$
+14,8%
09/22/2026
Jonathan Bettenhausen
Truist Financial
Hold
Reiterated
140,00 US$
+0,4%
09/16/2026
John Lovallo
UBS
Buy
Reiterated
206,00 US$
+47,8%
07/22/2026
Chris Graja
Argus Research
Buy
Maintained
185,00 US$
+32,7%
04/29/2026
Kenneth Zener
Seaport Global
Hold
Downgraded
-
-
04/06/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
155,00 US$
+11,2%
03/04/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / 3,00 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 9,08 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,68 T
6,89 T
7,56 T
9,23 T
Giá vốn hàng bán
7,52 T
5,28 T
5,82 T
7,06 T
Chi phí doanh thu
7,67 T
5,41 T
5,96 T
7,21 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
804,90 Tr
720,10 Tr
743,50 Tr
819,10 Tr
Chi phí hoạt động
804,90 Tr
720,10 Tr
743,50 Tr
819,10 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,47 T
6,13 T
6,71 T
8,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,21 T
759,20 Tr
850,80 Tr
1,20 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
55,50 Tr
50,10 Tr
48,70 Tr
49,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,20 T
798,10 Tr
867,40 Tr
1,23 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,26 T
809,30 Tr
899,50 Tr
1,25 T
Chi phí thuế thu nhập
288,00 Tr
196,70 Tr
209,40 Tr
307,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,90%
24,65%
24,14%
25,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
905,30 Tr
594,80 Tr
647,90 Tr
904,90 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,35%
8,64%
8,57%
9,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,04
2,03
2,24
3,20
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,23 T
786,90 Tr
878,90 Tr
1,23 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google