Finance

Danh sách
DHER34:BVMF
Danaher Corporation Bdr
39,36 R$
+0,92%
(+0,36) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DHER34...
Mở
39,18 R$
Cao
39,36 R$
Thấp
39,18 R$
Vốn hoá thị trường
154,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,36 N
Khối lượng
404,00
Cao nhất trong 52 tuần
45,87 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,94 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
702,99 Tr
Số nhân viên
59 N
Mở
39,18 R$
Cao
39,36 R$
Thấp
39,18 R$
Vốn hoá thị trường
154,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,36 N
Khối lượng
404,00
Cao nhất trong 52 tuần
45,87 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,94 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
702,99 Tr
Số nhân viên
59 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Danaher Corporation is an American healthcare company headquartered in Washington, D.C.. It develops products used for advances in biotechnology, life sciences, and diagnostics. The company operates three divisions: biotechnology, which develops products for the development of therapeutics; life sciences, which develops products to identify causes of disease, new therapies, and to test and manufacture new drugs, vaccines and gene editing technologies; and diagnostics, which develops instruments, consumables, and software and services to diagnose diseases. Danaher was founded in 1984 by brothers Steven Rales and Mitchell Rales; it was named after Danaher Creek in Western Montana, where the brothers came up with the idea for the company while fishing. The company is ranked 180th on the Fortune 500 and 241st on the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giới thiệu về Danaher Corporation Bdr
Giám đốc điều hànhRainer M. Blair
Số nhân viên59 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdanaher.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,05 T
6,84 T
5,95 T
6,26 T
Giá vốn hàng bán
2,53 T
2,86 T
2,36 T
2,61 T
Chi phí doanh thu
2,53 T
2,86 T
2,36 T
2,61 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
378,00 Tr
438,00 Tr
387,00 Tr
412,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,89 T
2,03 T
1,84 T
2,01 T
Chi phí hoạt động
2,27 T
2,46 T
2,23 T
2,42 T
Tổng chi phí hoạt động
4,80 T
5,32 T
4,59 T
5,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,26 T
1,52 T
1,36 T
1,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-87,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,08 T
1,37 T
1,24 T
1,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,19 T
1,39 T
1,33 T
1,19 T
Chi phí thuế thu nhập
168,00 Tr
190,00 Tr
206,00 Tr
208,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,61%
13,84%
16,68%
19,29%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
908,00 Tr
1,20 T
1,03 T
870,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,00%
17,51%
17,29%
13,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,89
2,23
2,06
1,94
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,00 Tr
13,00 Tr
27,00 Tr
61,00 Tr
Chi phí lãi suất
-67,00 Tr
-55,00 Tr
-63,00 Tr
-107,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-64,00 Tr
-42,00 Tr
-36,00 Tr
-46,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,88 T
2,14 T
1,99 T
1,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,00 Tr
9,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google