Finance

Danh sách
Tại sao DGEAF tăng 9,63%?
Tìm hiểu sâu hơn
DGEAF:OTCMKTS
Diageo
22,26 US$
+9,63%
(+1,96) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DGEAF...
Mở
22,04 US$
Cao
22,50 US$
Thấp
21,14 US$
Vốn hoá thị trường
47,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,59 N
Khối lượng
5,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,90 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,85 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,23 T
Số nhân viên
28 N
Mở
22,04 US$
Cao
22,50 US$
Thấp
21,14 US$
Vốn hoá thị trường
47,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,59 N
Khối lượng
5,92 N
Cao nhất trong 52 tuần
25,90 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,85 US$
Beta
0,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,23 T
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Diageo plc is a British multinational alcoholic beverage company headquartered in London, England. It operates from 110 sites in 180 countries. With brands such as Guinness, Johnnie Walker and Smirnoff, it is a major distributor of Scotch whisky and other spirits, with distilleries producing 40% of all Scotch whisky with over 24 brands. Diageo is a publicly traded company listed on both the London Stock Exchange where it is a constituent of the FTSE 100 Index, and the New York Stock Exchange as American depositary receipts. Wikipedia
Giới thiệu về Diageo
Giám đốc điều hànhDave Lewis
Số nhân viên28 N
Ngày thành lập17 thg 12, 1997
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdiageo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,23 T
5,23 T
4,59 T
4,59 T
Giá vốn hàng bán
2,03 T
2,03 T
1,92 T
1,92 T
Chi phí doanh thu
2,03 T
2,03 T
1,92 T
1,92 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
843,00 Tr
843,00 Tr
762,00 Tr
762,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,57 T
1,57 T
1,43 T
1,43 T
Tổng chi phí hoạt động
3,59 T
3,59 T
3,35 T
3,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,64 T
1,64 T
1,24 T
1,24 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-13,50 Tr
-13,50 Tr
-16,50 Tr
-16,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,40 T
1,40 T
-114,50 Tr
-114,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,46 T
1,46 T
1,10 T
1,10 T
Chi phí thuế thu nhập
341,50 Tr
341,50 Tr
-38,50 Tr
-38,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,45%
24,45%
33,62%
33,62%
Chi phí hoạt động khác
724,50 Tr
724,50 Tr
667,50 Tr
667,50 Tr
Thu nhập ròng
997,50 Tr
997,50 Tr
-129,00 Tr
-129,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,07%
19,07%
-2,81%
-2,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
83,00 Tr
83,00 Tr
44,00 Tr
44,00 Tr
Chi phí lãi suất
-298,00 Tr
-298,00 Tr
-230,00 Tr
-230,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-215,00 Tr
-215,00 Tr
-186,00 Tr
-186,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,84 T
1,84 T
1,37 T
1,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google