Finance

Danh sách
Tại sao DFDS giảm 2,81%?
Tìm hiểu sâu hơn
DFDS:CPH
DFDS A/S
155,80 DKK
-2,81%
(-4,50) 1 ngày
14 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   DKK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DFDS...
Mở
160,30 DKK
Cao
162,20 DKK
Thấp
155,50 DKK
Vốn hoá thị trường
9,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
54,72 N
Khối lượng
50,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
175,00 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
83,25 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
56,22 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
160,30 DKK
Cao
162,20 DKK
Thấp
155,50 DKK
Vốn hoá thị trường
9,01 T
Khối lượng giao dịch trung bình
54,72 N
Khối lượng
50,02 N
Cao nhất trong 52 tuần
175,00 DKK
Thấp nhất trong 52 tuần
83,25 DKK
Số cổ phiếu đang lưu hành
56,22 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DFDS is a Danish international shipping and logistics company. The company's name is an abbreviation of Det Forenede Dampskibs-Selskab. DFDS was founded in 1866, when C.F. Tietgen merged the three biggest Danish steamship companies of that day. Although DFDS has generally concentrated on freight and passenger traffic on the North Sea and to the Baltic Sea, it has also operated freight services to the US, South America, and the Mediterranean in the past. Since the 1980s, DFDS's focus for shipping has been on northern Europe. Today, DFDS operates a network of 25 routes with 50 freight and passenger ships in the North Sea, Baltic Sea, and the English Channel under the name DFDS Seaways. The rail and land-based haulage and container activities are operated by DFDS Logistics. Overall, DFDS employed around 14,000 people as of 2024. Wikipedia
Giới thiệu về DFDS A/S
Giám đốc điều hànhTorben Carlsen
Số nhân viên15 N
Ngày thành lập11 thg 12, 1866
Trụ sở chínhCô-pen-ha-gen, Vùng thủ đô Đan Mạch, Đan Mạch
Lĩnh vực-
Trang webdfds.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,30 T
7,31 T
7,35 T
8,58 T
Giá vốn hàng bán
6,54 T
6,26 T
6,25 T
7,08 T
Chi phí doanh thu
6,54 T
6,26 T
6,25 T
7,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
361,00 Tr
346,00 Tr
302,00 Tr
299,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,23 T
1,15 T
1,09 T
1,09 T
Tổng chi phí hoạt động
7,77 T
7,41 T
7,34 T
8,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
530,00 Tr
-105,00 Tr
13,00 Tr
413,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
-37,00 Tr
-8,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
330,00 Tr
-275,00 Tr
-145,00 Tr
240,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
325,00 Tr
-321,00 Tr
-166,00 Tr
201,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
54,00 Tr
11,00 Tr
30,00 Tr
72,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,36%
-4,00%
-20,69%
30,00%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
277,00 Tr
-285,00 Tr
-178,00 Tr
165,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,34%
-3,90%
-2,42%
1,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,12
-5,27
-3,29
3,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
2,00 Tr
-
12,00 Tr
Chi phí lãi suất
-196,00 Tr
-159,00 Tr
-188,00 Tr
-198,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-196,00 Tr
-157,00 Tr
-188,00 Tr
-186,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
805,00 Tr
761,00 Tr
731,00 Tr
735,00 Tr
EBITDA
1,40 T
415,75 Tr
799,00 Tr
1,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google