Finance

Danh sách
Tại sao DEVA giảm 2,47%?
Tìm hiểu sâu hơn
DEVA:IST
Deva Holding AS
80,95 TRY
-2,47%
(-2,05) 1 ngày
13 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DEVA...
Mở
82,65 TRY
Cao
83,25 TRY
Thấp
80,15 TRY
Vốn hoá thị trường
16,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
653,35 N
Khối lượng
306,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
109,30 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
57,50 TRY
EPS
-4,21 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
82,65 TRY
Cao
83,25 TRY
Thấp
80,15 TRY
Vốn hoá thị trường
16,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
653,35 N
Khối lượng
306,70 N
Cao nhất trong 52 tuần
109,30 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
57,50 TRY
EPS
-4,21 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,02 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DEVA Holding A.Ş. is a Turkish pharmaceutical company operating since 1958. Its principal activities include the development, manufacture and marketing of human pharmaceuticals and active pharmaceutical ingredients. The company also operates in veterinary medicines, cologne, medical ampoules and food supplements. A majority stake in the company was acquired by EastPharma in 2006. DEVA Holding is listed on Borsa Istanbul, and its chairman and chief executive officer is Philipp Haas. As of 2025, the company had more than 675 products across 15 therapeutic areas. According to IQVIA data cited in its annual report, DEVA ranked third in the Turkish pharmaceutical market by unit sales in 2025, with a market share of 4.5%. Wikipedia
Giới thiệu về Deva Holding AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,06 N
Ngày thành lập22 thg 9, 1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdeva.com.tr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,47 T
5,49 T
6,33 T
6,00 T
Giá vốn hàng bán
3,02 T
3,84 T
4,10 T
2,82 T
Chi phí doanh thu
3,02 T
3,84 T
4,10 T
2,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
264,29 Tr
174,34 Tr
361,82 Tr
480,63 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,30 T
1,58 T
1,60 T
1,68 T
Chi phí hoạt động
1,55 T
1,74 T
1,93 T
2,07 T
Tổng chi phí hoạt động
4,58 T
5,58 T
6,03 T
4,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-102,14 Tr
-89,10 Tr
293,59 Tr
1,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
337,87 Tr
185,09 Tr
663,10 Tr
-172,42 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-137,34 Tr
-340,89 Tr
585,37 Tr
527,53 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-137,34 Tr
-362,51 Tr
586,40 Tr
527,53 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-116,52 Tr
1,00 T
682,64 Tr
-86,52 Tr
Thuế suất hiệu dụng
84,84%
-294,28%
116,62%
-16,40%
Chi phí hoạt động khác
-9,80 Tr
-11,48 Tr
-34,86 Tr
-88,91 Tr
Thu nhập ròng
-20,81 Tr
-1,34 T
-97,27 Tr
614,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,47%
-24,48%
-1,54%
10,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
59,54 Tr
23,47 Tr
114,43 Tr
157,88 Tr
Chi phí lãi suất
-617,63 Tr
-656,70 Tr
-542,37 Tr
-662,77 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-558,09 Tr
-633,23 Tr
-427,95 Tr
-504,88 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
237,92 Tr
622,26 Tr
701,87 Tr
1,42 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-15,06 Tr
-15,93 Tr
-32,28 Tr
-12,59 Tr
Các ứng dụng của Google