Finance

Danh sách
Tại sao DE tăng 3,48%?
Tìm hiểu sâu hơn
DE:BCBA
Deere & Company
27.980,00 ARS
+3,48%
(+940,00) 1 ngày
2 thg 10, 17:00:00 GMT-3  ·   ARS
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DE...
Mở
27.380,00 ARS
Cao
28.020,00 ARS
Thấp
27.180,00 ARS
Vốn hoá thị trường
185,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
1,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
28.860,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
14.010,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,63 Tr
Số nhân viên
73 N
Mở
27.380,00 ARS
Cao
28.020,00 ARS
Thấp
27.180,00 ARS
Vốn hoá thị trường
185,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
1,17 N
Cao nhất trong 52 tuần
28.860,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
14.010,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
269,63 Tr
Số nhân viên
73 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Deere & Company, is an American corporation that manufactures agricultural machinery, heavy equipment, forestry machinery, diesel engines, drivetrains used in heavy equipment and lawn care equipment. It also provides financial services and other related activities. Deere & Company is listed on the New York Stock Exchange under the symbol DE. The company's slogan is "Nothing Runs Like a Deere", and its logo is a leaping deer with the words "John Deere". It has used logos incorporating a leaping deer for over 155 years. It is headquartered in Moline, Illinois. It ranked No. 84 in the 2022 Fortune 500 list of the largest United States corporations. Its tractor series include D series, E series, Specialty Tractors, Super Heavy Duty Tractors, and JDLink. Wikipedia
Giới thiệu về Deere & Company
Giám đốc điều hànhJohn C. May
Số nhân viên73,1 N
Ngày thành lập1837
Trụ sở chínhMoline, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webdeere.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
12,34 T
9,61 T
13,37 T
12,61 T
Giá vốn hàng bán
7,94 T
6,28 T
8,27 T
8,05 T
Chi phí doanh thu
9,24 T
7,48 T
9,52 T
9,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
680,00 Tr
554,00 Tr
583,00 Tr
567,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
998,00 Tr
804,00 Tr
978,00 Tr
986,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,57 T
1,24 T
1,50 T
1,62 T
Tổng chi phí hoạt động
10,81 T
8,72 T
11,01 T
10,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,53 T
891,00 Tr
2,36 T
1,69 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,41 T
851,00 Tr
2,29 T
1,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,51 T
851,00 Tr
2,29 T
1,80 T
Chi phí thuế thu nhập
354,00 Tr
196,00 Tr
518,00 Tr
529,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,04%
23,03%
22,64%
27,75%
Chi phí hoạt động khác
-106,00 Tr
-116,00 Tr
-63,00 Tr
68,00 Tr
Thu nhập ròng
1,06 T
656,00 Tr
1,77 T
1,38 T
Biên lợi nhuận ròng
8,63%
6,83%
13,26%
10,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,93
2,42
6,55
5,10
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
56,00 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất
-45,00 Tr
-55,00 Tr
-63,00 Tr
-49,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
11,00 Tr
-55,00 Tr
-63,00 Tr
-49,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,86 T
1,48 T
2,95 T
2,29 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google