Finance

Danh sách
DDNB34:BVMF
DuPont
655,27 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 13:45:18 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DDNB34...
Vốn hoá thị trường
17,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.304,54 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
597,12 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,04 Tr
Số nhân viên
15 N
Vốn hoá thị trường
17,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
29,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.304,54 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
597,12 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,04 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
DuPont de Nemours, Inc., thường được gọi là DuPont, là một công ty Mỹ được thành lập bởi sự sáp nhập của Dow Chemical và DuPont vào ngày 31 tháng 8 năm 2017, và tiếp theo sau đó là tách ra của các công ty Dow Inc. và Corteva. Trước khi tách ra, là công ty hóa chất lớn nhất thế giới về doanh số. Trong vòng 18 tháng kể từ khi sáp nhập, công ty đã được chia thành ba công ty đại chúng với trọng tâm là: nông nghiệp, khoa học vật liệu và các sản phẩm đặc biệt. Bộ phận nông nghiệp được đặt tên là Corteva, bộ phận khoa học vật liệu có tên là Dow Inc., và bộ phận sản phẩm đặc biệt có tên là DuPont. Jeff Fettig là chủ tịch điều hành của công ty, và Edward Breen là CEO. Việc sáp nhập đã được báo cáo là trị giá khoảng 130 tỷ đô la. Với tổng doanh thu năm 2018 là 86 tỷ USD, DowDuPont xếp thứ 35 trong danh sách Fortune 500 năm 2019 của các tập đoàn công cộng lớn nhất Hoa Kỳ. Wikipedia
Giới thiệu về DuPont
Giám đốc điều hànhLori Koch
Số nhân viên15 N
Ngày thành lập31 thg 8, 2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webdupont.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,07 T
-1,87 T
1,68 T
1,82 T
Giá vốn hàng bán
1,88 T
-816,00 Tr
1,08 T
1,18 T
Chi phí doanh thu
1,88 T
-816,00 Tr
1,08 T
1,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
140,00 Tr
-211,00 Tr
47,00 Tr
42,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
388,00 Tr
-111,00 Tr
255,00 Tr
270,00 Tr
Chi phí hoạt động
649,00 Tr
-406,00 Tr
370,00 Tr
380,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,53 T
-1,22 T
1,45 T
1,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
546,00 Tr
-649,00 Tr
232,00 Tr
259,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
5,00 Tr
-46,00 Tr
10,00 Tr
4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
327,00 Tr
-738,00 Tr
181,00 Tr
266,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
482,00 Tr
-719,00 Tr
221,00 Tr
262,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,00 Tr
-89,00 Tr
31,00 Tr
75,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
5,81%
12,06%
17,13%
28,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-123,00 Tr
-126,00 Tr
161,00 Tr
143,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-4,00%
6,73%
9,58%
7,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,27
1,38
1,65
1,88
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
27,00 Tr
30,00 Tr
10,00 Tr
27,00 Tr
Chi phí lãi suất
-99,00 Tr
-16,00 Tr
-40,00 Tr
-41,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-72,00 Tr
14,00 Tr
-30,00 Tr
-14,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-84,00 Tr
-
-
EBITDA
729,00 Tr
-487,25 Tr
387,00 Tr
413,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-3,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google