Finance

Danh sách
DCI:NYSE
Donaldson Company, Inc
86,93 US$
-0,26%
(-0,23) 1 ngày
86,93 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DCI...
Mở
87,53 US$
Cao
87,68 US$
Thấp
86,77 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
673,03 N
Khối lượng
492,62 N
Cổ tức
1,47%
Cổ tức hằng quý
0,32 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
22,58
Cao nhất trong 52 tuần
112,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,42 US$
EPS
3,85 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,82 Tr
Số nhân viên
16 N
Mở
87,53 US$
Cao
87,68 US$
Thấp
86,77 US$
Vốn hoá thị trường
10,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
673,03 N
Khối lượng
492,62 N
Cổ tức
1,47%
Cổ tức hằng quý
0,32 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
22,58
Cao nhất trong 52 tuần
112,84 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,42 US$
EPS
3,85 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,82 Tr
Số nhân viên
16 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Donaldson Company, Inc. is a filtration company engaged in the production and marketing of filtration products used in a variety of industry sectors, including commercial/industrial, aerospace, chemical, alternative energy, food & beverage, and pharmaceuticals. Also the company's research division, located in Minneapolis, Minn., participated in defense-related projects for various military applications. As a multinational company it operates in Belgium, Mexico, China, UK, Czech Republic, Malaysia, Thailand, USA, South Africa, Russia, Japan, Italy, Germany and France. In fiscal year 2016 20.3% of sales came from business in the Asia-Pacific region, 28.5% from Europe and 42.2% from the US. The company also makes aftermarket parts. There was significant growth in the size of the company in terms of market value in 2009, going from about $2 billion at the start of the year to $3.26 billion in May 2010. Although sales were steady between 2007 and 2010 long term debt rose 98.6% over that period; Long term debt increased 44% in 2008 and remained near that level until January 2011 when it fell 17% quarter to quarter. No single customer contributes more than 10% of revenue. Wikipedia
Giới thiệu về Donaldson Company, Inc
Giám đốc điều hànhTod E. Carpenter
Số nhân viên15,5 N
Ngày thành lập1915
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webdonaldson.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 4 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho DCI trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 4 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho DCI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 86,93 US$
110,00 US$ (+26,54%)
Trung bình
100,00 US$ (+15,04%)
Thấp nhất
95,00 US$ (+9,28%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Angel Castillo
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
95,00 US$
+9,3%
09/29/2026
Adam Farley
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
95,00 US$
+9,3%
08/28/2026
Brian Drab
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/28/2026
Quinn Fredrickson
Robert W. Baird
Buy
Maintained
110,00 US$
+26,5%
08/27/2026
Nathan Jones
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
91,00 US$
+4,7%
06/04/2026
Robert Mason CFA
Robert W. Baird
Buy
Maintained
95,00 US$
+9,3%
03/30/2026
Bryan Blair
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
02/27/2026
Laurence Alexander
Jefferies
Buy
Maintained
123,00 US$
+41,5%
02/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
26 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
1,15 US$ / 1,13 US$
+2,07%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,06 T / 1,05 T
+0,75%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
935,40 Tr
896,30 Tr
995,10 Tr
1,06 T
Giá vốn hàng bán
604,60 Tr
594,30 Tr
652,60 Tr
670,60 Tr
Chi phí doanh thu
604,60 Tr
594,30 Tr
652,60 Tr
670,60 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
19,20 Tr
18,60 Tr
19,20 Tr
19,10 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
168,90 Tr
161,80 Tr
160,80 Tr
188,70 Tr
Chi phí hoạt động
188,10 Tr
180,40 Tr
180,00 Tr
207,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
792,70 Tr
774,70 Tr
832,60 Tr
878,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
142,70 Tr
121,60 Tr
162,50 Tr
180,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,60 Tr
800,00 N
3,80 Tr
4,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
147,50 Tr
116,60 Tr
154,80 Tr
166,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
140,20 Tr
118,40 Tr
163,90 Tr
171,20 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,60 Tr
24,10 Tr
36,70 Tr
37,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,78%
20,67%
23,71%
22,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
113,90 Tr
92,50 Tr
118,10 Tr
129,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,18%
10,32%
11,87%
12,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,94
0,83
1,06
1,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-7,10 Tr
-7,70 Tr
-6,50 Tr
-14,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-7,10 Tr
-7,70 Tr
-6,50 Tr
-14,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
167,00 Tr
146,20 Tr
186,60 Tr
213,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,30 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google