Finance

Danh sách
Tại sao DC tăng 5,34%?
Tìm hiểu sâu hơn
DC:NYSEAMERICAN
Dakota Gold Corp
5,52 US$
+5,34%
(+0,28) 1 ngày
5,52 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DC...
Mở
5,30 US$
Cao
5,56 US$
Thấp
5,16 US$
Vốn hoá thị trường
740,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
1,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,79 US$
EPS
-0,30 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,17 Tr
Số nhân viên
41
Mở
5,30 US$
Cao
5,56 US$
Thấp
5,16 US$
Vốn hoá thị trường
740,63 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
1,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,25 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,79 US$
EPS
-0,30 US$
Beta
1,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
134,17 Tr
Số nhân viên
41
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dakota Gold Corp is an American gold mining company that owns land in the historic Homestake District of the northern Black Hills of South Dakota. The area once produced the second largest amount of gold in U.S. history. Otherwise known as the Homestake Mine or the Homestake Deposit, the 100-square-mile area yielded approximately 44 million ounces of gold in its 136-year-history, placing it second in U.S. gold production only to the Carlin District of northeast Nevada, and ranking it the largest iron-formation-hosted gold deposit in the world. Mining was halted in 2002 but the company re-opened the mine around 2014. The company was formerly known as Dakota Territory Resource Corp and changed its name in 2022 to Dakota Gold Corp after a merger with JR Resources Corp. The total mineral area that the company owns covers 3,057 acres, including: the Blind Gold, City Creek, and Homestake Paleoplacer Properties. Wikipedia
Giới thiệu về Dakota Gold Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên41
Ngày thành lập9 thg 4, 1876
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,17 Tr
2,84 Tr
2,47 Tr
2,73 Tr
Chi phí hoạt động
10,86 Tr
9,21 Tr
8,99 Tr
9,23 Tr
Tổng chi phí hoạt động
10,86 Tr
9,21 Tr
8,99 Tr
9,23 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-10,86 Tr
-9,21 Tr
-8,99 Tr
-9,23 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-10,47 Tr
-8,93 Tr
-8,46 Tr
-8,34 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-10,47 Tr
-8,93 Tr
-8,47 Tr
-8,34 Tr
Chi phí thuế thu nhập
18,55 N
-94,04 N
487,00
11,10 N
Thuế suất hiệu dụng
-0,18%
1,05%
-0,01%
-0,13%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-10,49 Tr
-8,83 Tr
-8,46 Tr
-8,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,09
-0,08
-0,07
-0,06
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
397,81 N
280,86 N
527,54 N
869,54 N
Chi phí lãi suất
-
-
-
-9,71 N
Chi phí lãi suất ròng
397,81 N
280,86 N
527,54 N
859,83 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-10,81 Tr
-9,15 Tr
-8,94 Tr
-9,18 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-11,63 N
-
Các ứng dụng của Google