Finance

Danh sách
DB1:FRA
Deutsche Boerse AG Ordinary Shares
288,00 €
+0,38%
(+1,10) 1 ngày
30 thg 9, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DB1...
Mở
288,50 €
Cao
290,00 €
Thấp
288,00 €
Vốn hoá thị trường
53,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
344,00
Khối lượng
67,00
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
1,05 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
24,84
Cao nhất trong 52 tuần
292,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
201,20 €
EPS
11,59 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
17 N
Mở
288,50 €
Cao
290,00 €
Thấp
288,00 €
Vốn hoá thị trường
53,23 T
Khối lượng giao dịch trung bình
344,00
Khối lượng
67,00
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
1,05 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
24,84
Cao nhất trong 52 tuần
292,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
201,20 €
EPS
11,59 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Deutsche Börse AG, or the Deutsche Börse Group, is a German multinational corporation that offers a marketplace for organizing the trading of shares and other securities. It is also a transaction services provider, giving companies and investors access to global capital markets. Founded in 1992, it is a joint stock company headquartered in Frankfurt. It is the third-largest stock market in Europe by market cap after Euronext Paris and the London Stock Exchange. On 1 October 2014, Deutsche Börse AG became the 14th announced member of the United Nations Sustainable Stock Exchanges initiative. On 23 August 2023, the company formed EuroCTP as a joint venture with 13 other bourses, to provide a consolidated tape for the European Union, as part of the Capital Markets Union proposed by the European Commission. Wikipedia
Giới thiệu về Deutsche Boerse AG Ordinary Shares
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên17,1 N
Ngày thành lậpthg 12 1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,78 T
1,94 T
2,02 T
2,01 T
Giá vốn hàng bán
342,00 Tr
368,00 Tr
390,00 Tr
413,00 Tr
Chi phí doanh thu
342,00 Tr
368,00 Tr
390,00 Tr
413,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
413,00 Tr
518,00 Tr
440,00 Tr
447,00 Tr
Chi phí hoạt động
722,00 Tr
851,00 Tr
753,00 Tr
755,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,06 T
1,22 T
1,14 T
1,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
712,00 Tr
716,00 Tr
882,00 Tr
844,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
-7,00 Tr
-
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
678,00 Tr
705,00 Tr
838,00 Tr
808,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
678,00 Tr
696,00 Tr
843,00 Tr
810,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
179,00 Tr
189,00 Tr
224,00 Tr
217,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,40%
26,81%
26,73%
26,86%
Chi phí hoạt động khác
185,00 Tr
208,00 Tr
183,00 Tr
179,00 Tr
Thu nhập ròng
473,00 Tr
488,00 Tr
585,00 Tr
569,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
26,63%
25,22%
28,89%
28,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,59
2,68
3,21
0,32
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,00 Tr
36,00 Tr
-
19,00 Tr
Chi phí lãi suất
-40,00 Tr
-71,00 Tr
-39,00 Tr
-62,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,00 Tr
-35,00 Tr
-39,00 Tr
-43,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
124,00 Tr
125,00 Tr
130,00 Tr
129,00 Tr
EBITDA
758,92 Tr
761,75 Tr
927,75 Tr
973,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google