Finance

Danh sách
D:NYSE
Dominion Energy Inc
60,64 US$
+0,61%
(+0,36) 1 ngày
60,64 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:03:54 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho D...
Mở
60,04 US$
Cao
60,89 US$
Thấp
59,61 US$
Vốn hoá thị trường
53,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,59 Tr
Khối lượng
4,10 Tr
Cổ tức
4,40%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,09
Cao nhất trong 52 tuần
72,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,85 US$
EPS
2,88 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
879,53 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
60,04 US$
Cao
60,89 US$
Thấp
59,61 US$
Vốn hoá thị trường
53,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,59 Tr
Khối lượng
4,10 Tr
Cổ tức
4,40%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,09
Cao nhất trong 52 tuần
72,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,85 US$
EPS
2,88 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
879,53 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Dominion Energy, Inc., commonly referred to as Dominion, is an American energy company headquartered in Richmond, Virginia that supplies electricity in parts of Virginia, North Carolina, and South Carolina and supplies natural gas to parts of Utah, Idaho and Wyoming, West Virginia, Ohio, Pennsylvania, North Carolina, South Carolina, and Georgia. Dominion also has generation facilities in Indiana, Illinois, Connecticut, and Rhode Island. The company acquired Questar Corporation in the Western United States, including parts of Utah and Wyoming, in September 2016. In January 2019, Dominion Energy completed its acquisition of SCANA Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Dominion Energy Inc
Giám đốc điều hànhRobert M. Blue
Số nhân viên15,2 N
Ngày thành lập1983
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMulti-utility
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho D trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
2
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho D trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 60,64 US$
87,00 US$ (+43,47%)
Trung bình
73,57 US$ (+21,32%)
Thấp nhất
66,00 US$ (+8,84%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Shahriar Pourreza
Wells Fargo
Buy
Initiated
87,00 US$
+43,5%
09/24/2026
David Arcaro
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
66,00 US$
+8,8%
09/21/2026
Marie Ferguson
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/27/2026
Shelby Tucker
TD Cowen
Buy
Upgraded
80,00 US$
+31,9%
08/19/2026
Richard Sunderland
Truist Financial
Hold
Maintained
66,00 US$
+8,8%
08/17/2026
Nicholas Amicucci
Evercore ISI
Hold
Maintained
70,00 US$
+15,4%
08/17/2026
Alex Kania
BTIG
Hold
Maintained
-
-
08/03/2026
James Thalacker
BMO Capital
Hold
Maintained
70,00 US$
+15,4%
08/03/2026
Stephen D'Ambrisi
RBC Capital
Hold
Maintained
76,00 US$
+25,3%
07/17/2026
Nicholas Campanella
Barclays
Buy
Reiterated
69,00 US$
+13,8%
06/23/2026
Paul Zimbardo CFA
Jefferies
Buy
Upgraded
76,00 US$
+25,3%
05/28/2026
Anthony Crowdell
Mizuho Securities
Hold
Maintained
72,00 US$
+18,7%
05/26/2026
Angie Storozynski
Seaport Global
Hold
Downgraded
-
-
05/20/2026
Carly Davenport
Goldman Sachs
Hold
Maintained
68,00 US$
+12,1%
05/04/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Hold
Initiated
67,00 US$
+10,5%
04/20/2026
Ross Fowler
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
65,00 US$
+7,2%
04/15/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Hold
Maintained
65,00 US$
+7,2%
04/10/2026
Jeremy Tonet
J.P. Morgan
Sell
Maintained
64,00 US$
+5,5%
03/11/2026
Andrew Weisel
Scotiabank
Hold
Maintained
67,00 US$
+10,5%
03/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,79 US$ / 0,67 US$
+17,20%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,48 T / 4,07 T
+9,99%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,53 T
4,09 T
5,02 T
4,48 T
Giá vốn hàng bán
2,25 T
2,40 T
2,80 T
2,43 T
Chi phí doanh thu
2,25 T
2,40 T
2,80 T
2,43 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-93,00 Tr
-
-86,00 Tr
-86,00 Tr
Chi phí hoạt động
711,00 Tr
791,00 Tr
773,00 Tr
739,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,96 T
3,19 T
3,58 T
3,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,56 T
902,00 Tr
1,44 T
1,31 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
339,00 Tr
335,00 Tr
79,00 Tr
592,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,24 T
582,00 Tr
834,00 Tr
452,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,37 T
728,00 Tr
961,00 Tr
1,35 T
Chi phí thuế thu nhập
216,00 Tr
56,00 Tr
48,00 Tr
122,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,36%
9,62%
5,76%
26,99%
Chi phí hoạt động khác
195,00 Tr
175,00 Tr
228,00 Tr
210,00 Tr
Thu nhập ròng
1,01 T
567,00 Tr
621,00 Tr
340,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
22,22%
13,85%
12,37%
7,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,06
0,68
0,95
0,79
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-527,00 Tr
-509,00 Tr
-561,00 Tr
-555,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-527,00 Tr
-509,00 Tr
-561,00 Tr
-555,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
609,00 Tr
616,00 Tr
631,00 Tr
615,00 Tr
EBITDA
2,25 T
1,58 T
2,15 T
2,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google