Finance

Danh sách
D7C:FRA
China CITIC Bank Ord Shs H
0,80 €
-0,18%
(-0,0014) 1 ngày
6 thg 8, 08:10:02 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho D7C...
Mở
0,80 €
Cao
0,80 €
Thấp
0,80 €
Vốn hoá thị trường
474,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,91 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,70 €
Số nhân viên
68 N
Mở
0,80 €
Cao
0,80 €
Thấp
0,80 €
Vốn hoá thị trường
474,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
46,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,91 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,70 €
Số nhân viên
68 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
China CITIC Bank is a major commercial bank in China, under CITIC Group. Established in 1987, it is a nationally comprehensive and internationally oriented commercial bank. The bank operates in Hong Kong, Macau, New York, Los Angeles, Singapore and London, and maintains a strong foothold on the mainland banking industry. The bank operates 163 branches in the mainland, and 1,252 sub-branches, located in economically developed regions of China. Wikipedia
Giới thiệu về China CITIC Bank Ord Shs H
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên67,7 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webciticbank.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
38,64 T
35,69 T
43,15 T
38,57 T
Giá vốn hàng bán
-
-
1,78 T
-
Chi phí doanh thu
-
-
1,78 T
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
57,90 T
-
Chi phí hoạt động
15,06 T
16,94 T
22,52 T
15,09 T
Tổng chi phí hoạt động
15,06 T
16,94 T
24,30 T
15,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
23,58 T
18,75 T
18,85 T
23,48 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-148,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
23,78 T
18,85 T
18,57 T
23,54 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,83 T
18,85 T
18,69 T
23,54 T
Chi phí thuế thu nhập
6,49 T
1,66 T
1,35 T
3,06 T
Thuế suất hiệu dụng
27,29%
8,79%
7,26%
12,98%
Chi phí hoạt động khác
15,06 T
16,94 T
-35,38 T
15,09 T
Thu nhập ròng
16,97 T
16,91 T
17,23 T
20,10 T
Biên lợi nhuận ròng
43,91%
47,39%
39,92%
52,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,25
0,27
0,30
0,36
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-14,00 Tr
-24,00 Tr
-58,00 Tr
-48,00 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google