Finance

Danh sách
D2G:FRA
DONG Energy
18,46 €
+2,30%
(+0,41) 1 ngày
18 thg 9, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho D2G...
Mở
18,46 €
Cao
18,46 €
Thấp
18,46 €
Vốn hoá thị trường
179,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
524,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
23,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
14,00 €
Số nhân viên
7 N
Mở
18,46 €
Cao
18,46 €
Thấp
18,46 €
Vốn hoá thị trường
179,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
524,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
23,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
14,00 €
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ørsted A/S is a Danish multinational energy company. Headquartered in Fredericia, Denmark, Ørsted is the largest energy company in Denmark. The company adopted its current name on 6 November 2017. It was previously known as DONG Energy. As of January 2022, the company is the world's largest developer of offshore wind power by number of built offshore wind farms. Ørsted developed approximately 30% of the global offshore wind power installed capacity, excluding mainland China. Globally, Ørsted produces 90% of its energy from renewable sources, and has an objective of exceeding 95% by 2023 and 99% by 2025. The company has a goal of net zero generation by 2025 and no carbon emissions by 2040. In 2025, Ørsted A/S broke into the top 10 in the Corporate Knights Global 100, coming in ninth in the annual ranking of the world's most sustainable corporations. The company had a net revenue of DKK 73.4 billion and net profit amounted to DKK 3.2 billion for the 2025 fiscal year. Wikipedia
Giới thiệu về DONG Energy
Giám đốc điều hànhRasmus Errboe
Số nhân viên7,23 N
Ngày thành lập14 thg 3, 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang weborsted.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,27 T
23,13 T
27,62 T
20,65 T
Giá vốn hàng bán
5,67 T
12,02 T
15,86 T
12,55 T
Chi phí doanh thu
5,67 T
12,02 T
15,86 T
12,55 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,14 T
4,68 T
3,65 T
3,74 T
Chi phí hoạt động
5,76 T
6,01 T
4,77 T
5,33 T
Tổng chi phí hoạt động
11,43 T
18,03 T
20,63 T
17,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
842,00 Tr
5,11 T
6,99 T
2,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-210,00 Tr
208,00 Tr
-223,00 Tr
-264,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,53 T
-1,59 T
5,09 T
848,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
318,00 Tr
4,58 T
6,52 T
1,70 T
Chi phí thuế thu nhập
169,00 Tr
1,78 T
2,47 T
161,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-11,02%
-112,41%
48,48%
18,99%
Chi phí hoạt động khác
-804,00 Tr
-1,45 T
-1,34 T
-1,04 T
Thu nhập ròng
-1,79 T
-3,46 T
2,32 T
518,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-14,58%
-14,96%
8,41%
2,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,08
-
2,13
1,15
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
1,18 T
338,00 Tr
162,00 Tr
Chi phí lãi suất
-786,00 Tr
-1,58 T
-405,00 Tr
-642,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-786,00 Tr
-403,00 Tr
-67,00 Tr
-480,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,42 T
2,78 T
2,47 T
2,63 T
EBITDA
3,26 T
6,78 T
9,46 T
5,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
112,00 Tr
4,15 T
-128,00 Tr
-42,00 Tr
Các ứng dụng của Google