Finance

Danh sách
Tại sao CYRBY tăng 3,63%?
Tìm hiểu sâu hơn
CYRBY:OTCMKTS
Cyrela Brazil Realty Ord Shs
7,13 US$
+3,63%
(+0,25) 1 ngày
7,27 US$
+1,96% (+0,14)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CYRBY...
Mở
6,39 US$
Cao
7,16 US$
Thấp
6,39 US$
Vốn hoá thị trường
15,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,33 N
Khối lượng
12,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
7,92 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,65 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
384,00 Tr
Mở
6,39 US$
Cao
7,16 US$
Thấp
6,39 US$
Vốn hoá thị trường
15,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,33 N
Khối lượng
12,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
7,92 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,65 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
384,00 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cyrela Brazil Realty is the largest homebuilder and real estate company by revenue and market value in Brazil. Considered one of the most solid of the civil construction sector, currently operates in 16 states and 66 cities in Brazil, in addition to Argentina and Uruguay. Founded in 1962, with 35,000 customers Cyrella built 7,250,000 square feet of properties. The company is headquartered in São Paulo and listed in the B3. The company was included in the Interbrand Ranking of the 25 Most Valuable Brazilian Brands in 2010, with an estimated brand value of R$545 million, occupying the 14th position. In the first quarter of 2013, the company had a net profit of R$179 million. Cyrela Brazil Realty's Latin American competitors include such as Brazilian companies PDG Realty, Gafisa, MRV and Even and the Mexican Homex. Among its main projects, the Faria Lima Financial Center and JK Financial Center in São Paulo and Le Parc Residential Resort in Salvador. Wikipedia
Giới thiệu về Cyrela Brazil Realty Ord Shs
Giám đốc điều hànhEfraim Horn | Raphael Horn
Số nhân viên-
Ngày thành lập1962
Trụ sở chínhSao Paolo, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webcyrela.com.br
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,13 T
3,26 T
2,03 T
2,48 T
Giá vốn hàng bán
1,43 T
2,18 T
1,36 T
1,63 T
Chi phí doanh thu
1,43 T
2,18 T
1,36 T
1,63 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
369,42 Tr
413,63 Tr
410,61 Tr
428,12 Tr
Chi phí hoạt động
390,44 Tr
511,22 Tr
429,22 Tr
461,72 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,82 T
2,69 T
1,79 T
2,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
311,97 Tr
566,59 Tr
236,70 Tr
391,20 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-19,50 Tr
-39,56 Tr
-10,64 Tr
-19,78 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
738,80 Tr
838,36 Tr
411,28 Tr
573,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
760,38 Tr
909,36 Tr
420,25 Tr
573,95 Tr
Chi phí thuế thu nhập
55,84 Tr
-1,69 Tr
51,22 Tr
54,98 Tr
Thuế suất hiệu dụng
7,56%
-0,20%
12,45%
9,58%
Chi phí hoạt động khác
21,02 Tr
88,20 Tr
18,61 Tr
33,60 Tr
Thu nhập ròng
609,12 Tr
682,20 Tr
296,78 Tr
451,68 Tr
Biên lợi nhuận ròng
28,62%
20,95%
14,66%
18,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,66
1,57
0,68
1,04
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
496,28 Tr
363,41 Tr
269,75 Tr
315,42 Tr
Chi phí lãi suất
-160,26 Tr
-167,96 Tr
-203,70 Tr
-219,44 Tr
Chi phí lãi suất ròng
336,02 Tr
195,45 Tr
66,05 Tr
95,98 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
321,90 Tr
596,56 Tr
272,93 Tr
417,47 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google