Finance

Danh sách
Tại sao CY2 giảm 2,40%?
Tìm hiểu sâu hơn
CY2:FRA
Đường sắt Quốc gia Canada
103,60 €
-2,40%
(-2,55) 1 ngày
2 thg 10, 08:00:31 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CY2...
Mở
103,60 €
Cao
103,60 €
Thấp
103,60 €
Vốn hoá thị trường
71,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
114,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
78,40 €
Số nhân viên
24 N
Mở
103,60 €
Cao
103,60 €
Thấp
103,60 €
Vốn hoá thị trường
71,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
114,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
78,40 €
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Đường sắt Quốc gia Canada là một công ty đường sắt cấp I, có trụ sở được đặt tại Montréal, Québec. Đây là một công ty đường sắt lớn nhất của Canada cả về mặt thu nhập lẫn tầm cỡ mạng lưới đường sắt của nó. Hiện nay nó là công ty đường sắt xuyên lục địa duy nhất của Canada, nối từ tỉnh bang Nova Scotia ở bờ Đại Tây Dương sang tỉnh bang British Columbia trên bờ Thái Bình Dương. Tiếp theo việc CN mua Illinois Central và một số công ty đường sắt nhỏ hơn của Hoa Kỳ thì nó cũng có hệ thống đường sắt mở rộng tới miền trung Hoa Kỳ dọc theo thung lũng sông Mississippi từ Ngũ Đại Hồ tới Vịnh Mexico. Ngày nay CN sở hữu khoảng 20.400 dặm đường sắt trong 8 tỉnh bang, cũng như 70 dặm quãng đường sắt vào trong lãnh thổ Northwest Territories tới thành phố Hay River ở bờ phía nam của Great Slave Lake. Nó cũng là tuyến đường sắt cực bắc trong mạng lưới đường sắt Bắc Mỹ, cũng xa tới bắc như thành phố Anchorage, Alaska. Từ năm 1918 tới 1960, nó được gọi là Canadian National Railways viết tắt CNR và từ 1960 tới nay là Canadian National/Canadien National. Công ty trên là công ty công cộng, với 22.000 nhân viên và có vốn hóa là 21 tỷ dollar Mỹ năm 2008. Wikipedia
Giới thiệu về Đường sắt Quốc gia Canada
Giám đốc điều hànhTracy Robinson
Số nhân viên23,8 N
Ngày thành lập6 thg 6, 1919
Trụ sở chínhMontréal, Québec, Canada
Lĩnh vực-
Trang webcn.ca
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,16 T
4,46 T
4,38 T
4,75 T
Giá vốn hàng bán
1,77 T
1,89 T
2,00 T
2,16 T
Chi phí doanh thu
1,77 T
1,89 T
2,00 T
2,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
661,00 Tr
684,00 Tr
698,00 Tr
677,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,43 T
2,57 T
2,70 T
2,84 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,73 T
1,89 T
1,68 T
1,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-72,00 Tr
-77,00 Tr
-31,00 Tr
30,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,51 T
1,67 T
1,52 T
1,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,51 T
1,66 T
1,46 T
1,68 T
Chi phí thuế thu nhập
368,00 Tr
421,00 Tr
375,00 Tr
431,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,42%
25,22%
24,65%
25,65%
Chi phí hoạt động khác
161,00 Tr
228,00 Tr
214,00 Tr
191,00 Tr
Thu nhập ròng
1,14 T
1,25 T
1,15 T
1,25 T
Biên lợi nhuận ròng
27,35%
27,96%
26,17%
26,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,83
2,08
1,80
2,08
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-223,00 Tr
-244,00 Tr
-234,00 Tr
-241,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-223,00 Tr
-244,00 Tr
-234,00 Tr
-241,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
500,00 Tr
456,00 Tr
484,00 Tr
486,00 Tr
EBITDA
2,23 T
2,35 T
2,17 T
2,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-66,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google