Finance

Danh sách
CXU:FRA
Church & Dwight Co Inc
90,62 €
+0,73%
(+0,66) 1 ngày
14 thg 10, 16:46:30 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CXU...
Mở
88,82 €
Cao
90,62 €
Thấp
88,82 €
Vốn hoá thị trường
24,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
179,00
Khối lượng
219,00
Cao nhất trong 52 tuần
90,68 €
Thấp nhất trong 52 tuần
69,88 €
Số nhân viên
6 N
Mở
88,82 €
Cao
90,62 €
Thấp
88,82 €
Vốn hoá thị trường
24,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
179,00
Khối lượng
219,00
Cao nhất trong 52 tuần
90,68 €
Thấp nhất trong 52 tuần
69,88 €
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Church & Dwight Co., Inc. is an American consumer packaged goods company headquartered in Ewing Township, New Jersey. It manufactures and markets household, personal-care and specialty products in the United States and internationally. The company is best known for Arm & Hammer, whose baking soda and related products trace their origins to a business established by John Dwight and Austin Church in 1846. As of 2026, other major brands include Trojan, OxiClean, Nair, First Response, Orajel, Waterpik, Batiste, TheraBreath, Hero Cosmetics and Touchland. Church & Dwight operates through three business segments: Consumer Domestic, Consumer International and Specialty Products. Its consumer businesses sell laundry, cleaning, oral-care, hair-care, skin-care and reproductive-health products, while its specialty-products division supplies sodium bicarbonate and related materials for industrial, agricultural, medical and food applications. The company is listed on the New York Stock Exchange and is a component of the S&P 500. Wikipedia
Giới thiệu về Church & Dwight Co Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,55 N
Ngày thành lập1846
Trụ sở chínhXã Ewing, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,59 T
1,64 T
1,47 T
1,53 T
Giá vốn hàng bán
871,20 Tr
895,80 Tr
787,90 Tr
836,10 Tr
Chi phí doanh thu
871,20 Tr
895,80 Tr
787,90 Tr
836,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
459,80 Tr
443,30 Tr
384,10 Tr
417,50 Tr
Chi phí hoạt động
459,80 Tr
443,30 Tr
384,10 Tr
417,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,33 T
1,34 T
1,17 T
1,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
254,60 Tr
305,10 Tr
297,30 Tr
276,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
300,00 N
1,80 Tr
800,00 N
-400,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
236,20 Tr
188,10 Tr
272,60 Tr
255,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
236,20 Tr
285,70 Tr
278,90 Tr
255,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
54,00 Tr
44,60 Tr
56,30 Tr
53,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,86%
23,71%
20,65%
20,75%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
182,20 Tr
143,50 Tr
216,30 Tr
202,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,49%
8,73%
14,72%
13,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,81
0,86
0,95
0,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,90 Tr
2,10 Tr
2,50 Tr
1,40 Tr
Chi phí lãi suất
-23,80 Tr
-24,60 Tr
-24,00 Tr
-24,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-20,90 Tr
-22,50 Tr
-21,50 Tr
-22,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
310,70 Tr
362,50 Tr
353,70 Tr
334,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
58,50 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google