Finance

Danh sách
CXR:ETR
CSX Corp
41,84 €
+0,02%
(+0,0100) 1 ngày
8 thg 10, 09:04:54 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CXR...
Mở
41,84 €
Cao
41,84 €
Thấp
41,84 €
Vốn hoá thị trường
86,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
54,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
46,70 €
Thấp nhất trong 52 tuần
29,39 €
Số nhân viên
22 N
Mở
41,84 €
Cao
41,84 €
Thấp
41,84 €
Vốn hoá thị trường
86,71 T
Khối lượng giao dịch trung bình
54,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
46,70 €
Thấp nhất trong 52 tuần
29,39 €
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CSX Corporation is an American holding company focused on rail transportation and real estate in North America, among other industries. The company was established in 1980 as part of the Chessie System and Seaboard Coast Line Industries merger. The various railroads of the former Chessie System and Seaboard Coast Line Industries that are now owned by CSX Corporation were eventually merged into a single line in 1986 and it became known as CSX Transportation. CSX Corporation currently has a number of subsidiaries beyond CSX Transportation. Previously based in Richmond, Virginia after the merger, the corporation moved its headquarters to Jacksonville, Florida, in 2003. CSX is a Fortune 500 company. Wikipedia
Giới thiệu về CSX Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,2 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1980
Trụ sở chínhJacksonville, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcsx.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 4, 21 thg 10, 22:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,53 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 3,95 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,59 T
3,51 T
3,48 T
3,94 T
Giá vốn hàng bán
1,90 T
1,96 T
1,81 T
2,01 T
Chi phí doanh thu
1,90 T
1,96 T
1,81 T
2,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
424,00 Tr
404,00 Tr
415,00 Tr
411,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,33 T
2,36 T
2,22 T
2,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,26 T
1,15 T
1,26 T
1,51 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
14,00 Tr
-34,00 Tr
17,00 Tr
19,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
898,00 Tr
920,00 Tr
1,06 T
1,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,06 T
946,00 Tr
1,06 T
1,32 T
Chi phí thuế thu nhập
204,00 Tr
200,00 Tr
256,00 Tr
318,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,72%
21,74%
24,08%
24,09%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
694,00 Tr
720,00 Tr
807,00 Tr
1,00 T
Biên lợi nhuận ròng
19,35%
20,52%
23,18%
25,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,44
0,39
0,43
0,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
45,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-210,00 Tr
-213,00 Tr
-213,00 Tr
-211,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-210,00 Tr
-168,00 Tr
-213,00 Tr
-211,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
424,00 Tr
404,00 Tr
415,00 Tr
411,00 Tr
EBITDA
1,68 T
1,55 T
1,67 T
1,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google