Finance

Danh sách
CX:NYSE
Cemex SAB de CV ADR
9,54 US$
+0,10%
(+0,010) 1 ngày
9,54 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CX...
Mở
9,52 US$
Cao
9,61 US$
Thấp
9,37 US$
Vốn hoá thị trường
14,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,41 Tr
Khối lượng
30,00
Cổ tức
1,12%
Cổ tức hằng quý
0,03 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,14
Cao nhất trong 52 tuần
13,67 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,96 US$
EPS
0,34 US$
Beta
1,51
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,45 T
Số nhân viên
38 N
Mở
9,52 US$
Cao
9,61 US$
Thấp
9,37 US$
Vốn hoá thị trường
14,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,41 Tr
Khối lượng
30,00
Cổ tức
1,12%
Cổ tức hằng quý
0,03 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,14
Cao nhất trong 52 tuần
13,67 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,96 US$
EPS
0,34 US$
Beta
1,51
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,45 T
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CEMEX, S.A.B. de C.V., known as Cemex, is a Mexican multinational building materials company headquartered in San Pedro, near Monterrey, Nuevo León, Mexico. It manufactures and distributes cement, ready-mix concrete and aggregates in more than 50 countries. In 2020 it was ranked as the 5th largest cement company in the world, at 87.09 million tonnes. Lorenzo Zambrano was the chairman and chief executive officer until his death on May 12, 2014. The Board of Directors named Rogelio Zambrano Lozano as chairman, and Fernando A. Gonzalez as CEO. About a quarter of the company's sales come from its Mexico operations, a third from its plants in the U.S., 30% from its operations in Europe, North Africa, the Middle East and Asia, and the rest from its other plants around the world. CEMEX currently operates on four continents, with 64 cement plants, 1,348 ready-mix-concrete facilities, 246 quarries, 269 distribution centers and 68 marine terminals. In the 2021 Forbes Global 2000, Cemex was ranked as the 1178th -largest public company in the world with over US$13 billion in annual sales. Wikipedia
Giới thiệu về Cemex SAB de CV ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên38,5 N
Ngày thành lập1906
Trụ sở chínhSan Pedro Garza García, New Leon, Mexico
Lĩnh vực-
Trang webcemex.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CX trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
5
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 9,54 US$
16,00 US$ (+67,71%)
Trung bình
14,92 US$ (+56,39%)
Thấp nhất
13,50 US$ (+41,51%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Adrian Huerta
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
15,00 US$
+57,2%
09/02/2026
Jorel Guilloty
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
15,50 US$
+62,5%
08/04/2026
Francisco Suarez Savin
Scotiabank
Buy
Maintained
14,50 US$
+52%
07/24/2026
Carlos Peyrelongue
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
15,00 US$
+57,2%
07/24/2026
Benjamin Theurer
Barclays
Buy
Maintained
16,00 US$
+67,7%
07/23/2026
Oliver Dyson
RBC Capital
Hold
Reiterated
13,50 US$
+41,5%
07/23/2026
Anthony Codling
RBC Capital
Hold
Reiterated
13,50 US$
+41,5%
07/23/2026
Andres Cardona
Citi
Hold
Maintained
13,00 US$
+36,3%
07/02/2026
Abraham Fuentes Salinas
Banco Santander
Buy
Upgraded
14,00 US$
+46,8%
06/11/2026
Alejandra Obregón Martínez
Morgan Stanley
Buy
Upgraded
14,00 US$
+46,8%
03/22/2026
Daniel Sasson
Itau Unibanco
Buy
Upgraded
14,50 US$
+52%
03/11/2026
Wesley Brooks
HSBC
Hold
Downgraded
12,80 US$
+34,2%
02/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,24 US$ / 0,18 US$
+33,33%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,59 T / 4,46 T
+3,10%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,25 T
4,18 T
4,02 T
4,59 T
Giá vốn hàng bán
2,82 T
2,93 T
2,70 T
2,98 T
Chi phí doanh thu
2,82 T
2,93 T
2,70 T
2,98 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
878,31 Tr
835,26 Tr
867,52 Tr
937,35 Tr
Chi phí hoạt động
973,40 Tr
615,94 Tr
898,52 Tr
986,96 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,79 T
3,54 T
3,60 T
3,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
452,24 Tr
637,24 Tr
421,70 Tr
631,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-61,12 Tr
-84,71 Tr
-39,11 Tr
-63,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
360,78 Tr
-182,70 Tr
325,33 Tr
495,42 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
360,78 Tr
611,99 Tr
337,38 Tr
495,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
120,87 Tr
112,46 Tr
93,93 Tr
139,73 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,50%
-61,56%
28,87%
28,20%
Chi phí hoạt động khác
95,09 Tr
-219,32 Tr
30,99 Tr
49,61 Tr
Thu nhập ròng
263,70 Tr
-355,68 Tr
227,66 Tr
346,64 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,21%
-8,51%
5,66%
7,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,64 Tr
35,56 Tr
4,17 Tr
3,80 Tr
Chi phí lãi suất
-72,58 Tr
-28,32 Tr
-64,21 Tr
-65,16 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-66,93 Tr
7,24 Tr
-60,04 Tr
-61,36 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
778,28 Tr
709,28 Tr
763,29 Tr
968,07 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,61 Tr
54,62 Tr
5,36 Tr
-8,34 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google