Finance

Danh sách
CWW:FRA
Ngân hàng Commonwealth Bank
91,47 €
-0,85%
(-0,78) 1 ngày
1 thg 10, 08:02:02 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CWW...
Mở
91,47 €
Cao
91,47 €
Thấp
91,47 €
Vốn hoá thị trường
250,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
112,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
111,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
84,59 €
Số nhân viên
52 N
Mở
91,47 €
Cao
91,47 €
Thấp
91,47 €
Vốn hoá thị trường
250,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
112,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
111,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
84,59 €
Số nhân viên
52 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Commonwealth Bank of Australia, also known as Commonwealth Bank or simply CommBank, is an Australian multinational bank with businesses across New Zealand, Asia, the United States and the United Kingdom. It provides a variety of financial services, including retail, business and institutional banking, funds management, superannuation, insurance, investment and broking services. The Commonwealth Bank is the largest Australian listed company on the Australian Securities Exchange as of July 2024, with brands including Bankwest, Colonial First State Investments, ASB Bank, Commonwealth Securities and Commonwealth Insurance. Its former constituent parts were the Commonwealth Trading Bank of Australia, the Commonwealth Savings Bank of Australia and the Commonwealth Development Bank. Founded in 1911 by the Australian government and fully privatised in 1996, the Commonwealth Bank is one of the big four Australian banks, along with the National Australia Bank, ANZ and Westpac. The bank was listed on the Australian Stock Exchange on 12 September 1991. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Commonwealth Bank
Giám đốc điều hànhMatt Comyn
Số nhân viên52 N
Ngày thành lập22 thg 12, 1911
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,34 T
7,34 T
7,34 T
7,34 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,95 T
2,95 T
3,01 T
3,01 T
Chi phí hoạt động
3,27 T
3,27 T
3,22 T
3,22 T
Tổng chi phí hoạt động
3,27 T
3,27 T
3,22 T
3,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,07 T
4,07 T
4,13 T
4,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-179,00 Tr
-179,00 Tr
-216,50 Tr
-216,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,88 T
3,88 T
3,91 T
3,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,90 T
3,90 T
3,91 T
3,91 T
Chi phí thuế thu nhập
1,18 T
1,18 T
1,16 T
1,16 T
Thuế suất hiệu dụng
30,30%
30,30%
29,64%
29,64%
Chi phí hoạt động khác
273,00 Tr
273,00 Tr
151,00 Tr
151,00 Tr
Thu nhập ròng
2,68 T
2,68 T
2,75 T
2,75 T
Biên lợi nhuận ròng
36,56%
36,56%
37,45%
37,45%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
500,00 N
500,00 N
Các ứng dụng của Google