Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • đã công bố • EPS vượt kỳ vọng +4,81% • Doanh thu vượt kỳ vọng +1,87%
Xem kết quả
CW:NYSE
Curtiss-Wright
462,27 US$
+6,53%
(+28,34) 1 ngày
6 thg 11, 12:23:52 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CW...
Mở
445,07 US$
Cao
462,68 US$
Thấp
433,87 US$
Vốn hoá thị trường
17,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
422,69 N
Khối lượng
178,41 N
Cổ tức
0,22%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
31,81
Cao nhất trong 52 tuần
808,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
432,70 US$
EPS
14,53 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
445,07 US$
Cao
462,68 US$
Thấp
433,87 US$
Vốn hoá thị trường
17,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
422,69 N
Khối lượng
178,41 N
Cổ tức
0,22%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
31,81
Cao nhất trong 52 tuần
808,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
432,70 US$
EPS
14,53 US$
Beta
0,94
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Curtiss-Wright Corporation is an American manufacturer and services provider headquartered in Davidson, North Carolina, with factories and operations in and outside the United States. Created in 1929 from the consolidation of Curtiss, Wright, and various supplier companies, the company was immediately the country's largest aviation firm and built more than 142,000 aircraft engines for the U.S. military during World War II. Curtiss-Wright no longer makes aircraft but still makes many related components, particularly actuators, aircraft controls, valves, and it provides surface-treatment services. It supplies equipment to the commercial, industrial, defense, and energy markets. It makes parts for commercial and naval nuclear power systems, industrial vehicles, and oil- and gas-related machinery. Wikipedia
Giới thiệu về Curtiss-Wright
Giám đốc điều hànhLynn M. Bamford
Số nhân viên9,1 N
Ngày thành lập5 thg 7, 1929
Trụ sở chínhDavidson, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcIndustrials
Ngành-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CW trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 462,27 US$
801,00 US$ (+73,28%)
Trung bình
637,67 US$ (+37,94%)
Thấp nhất
518,00 US$ (+12,06%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Ciarmoli
Guggenheim
Buy
Maintained
674,00 US$
+45,8%
11/05/2026
Justin Lang CFA
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
625,00 US$
+35,2%
11/06/2026
Nathan Jones
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
518,00 US$
+12,1%
11/05/2026
Clarke Jeffries
Piper Sandler
Hold
Maintained
586,00 US$
+26,8%
10/23/2026
John Godyn
Citi
Hold
Maintained
622,00 US$
+34,6%
10/08/2026
Louie DiPalma
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/22/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Buy
Initiated
786,00 US$
+70%
09/14/2026
Scott Deuschle
Deutsche Bank
Buy
Maintained
801,00 US$
+73,3%
08/12/2026
Kristine Liwag
Morgan Stanley
Buy
Maintained
860,00 US$
+86%
07/15/2026
Peter Arment
Robert W. Baird
Buy
Maintained
870,00 US$
+88,2%
05/08/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 11, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
3,94 US$ / 3,76 US$
+4,81%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
952,59 Tr / 935,10 Tr
+1,87%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
946,98 Tr
913,69 Tr
924,01 Tr
952,59 Tr
Giá vốn hàng bán
591,54 Tr
582,20 Tr
559,92 Tr
580,95 Tr
Chi phí doanh thu
591,54 Tr
582,20 Tr
559,92 Tr
580,95 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
25,43 Tr
24,18 Tr
25,14 Tr
24,11 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
137,58 Tr
146,88 Tr
159,74 Tr
158,24 Tr
Chi phí hoạt động
163,01 Tr
171,06 Tr
184,88 Tr
182,35 Tr
Tổng chi phí hoạt động
754,55 Tr
753,27 Tr
744,80 Tr
763,30 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
192,43 Tr
160,42 Tr
179,21 Tr
189,29 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,75 Tr
8,20 Tr
25,53 Tr
338,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
177,00 Tr
157,76 Tr
194,30 Tr
177,94 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
178,68 Tr
158,68 Tr
194,81 Tr
179,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
40,00 Tr
29,58 Tr
43,13 Tr
39,05 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,60%
18,75%
22,20%
21,95%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
137,00 Tr
128,19 Tr
151,17 Tr
138,89 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,47%
14,03%
16,36%
14,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,79
3,48
3,72
3,94
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-12,00 Tr
-9,94 Tr
-9,93 Tr
-10,32 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,00 Tr
-9,94 Tr
-9,93 Tr
-10,32 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
223,93 Tr
188,78 Tr
207,58 Tr
217,66 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
6,00 N
11,00 N
53,00 N
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google