Finance

Danh sách
CW:NYSE
Curtiss-Wright
547,46 US$
+0,33%
(+1,82) 1 ngày
5 thg 10, 14:13:41 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CW...
Mở
545,00 US$
Cao
548,98 US$
Thấp
537,96 US$
Vốn hoá thị trường
20,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
447,68 N
Khối lượng
139,70 N
Cổ tức
0,19%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
37,67
Cao nhất trong 52 tuần
808,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
521,66 US$
EPS
14,53 US$
Beta
0,88
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
545,00 US$
Cao
548,98 US$
Thấp
537,96 US$
Vốn hoá thị trường
20,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
447,68 N
Khối lượng
139,70 N
Cổ tức
0,19%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
37,67
Cao nhất trong 52 tuần
808,16 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
521,66 US$
EPS
14,53 US$
Beta
0,88
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Curtiss-Wright Corporation is an American manufacturer and services provider headquartered in Davidson, North Carolina, with factories and operations in and outside the United States. Created in 1929 from the consolidation of Curtiss, Wright, and various supplier companies, the company was immediately the country's largest aviation firm and built more than 142,000 aircraft engines for the U.S. military during World War II. Curtiss-Wright no longer makes aircraft but still makes many related components, particularly actuators, aircraft controls, valves, and it provides surface-treatment services. It supplies equipment to the commercial, industrial, defense, and energy markets. It makes parts for commercial and naval nuclear power systems, industrial vehicles, and oil- and gas-related machinery. Wikipedia
Giới thiệu về Curtiss-Wright
Giám đốc điều hànhLynn M. Bamford
Số nhân viên9,1 N
Ngày thành lập5 thg 7, 1929
Trụ sở chínhDavidson, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 6 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CW trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 6 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 547,46 US$
860,00 US$ (+57,09%)
Trung bình
762,40 US$ (+39,26%)
Thấp nhất
665,00 US$ (+21,47%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Louie DiPalma
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/22/2026
Michael Ciarmoli
Guggenheim
Buy
Initiated
786,00 US$
+43,6%
09/14/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Buy
Initiated
786,00 US$
+43,6%
09/14/2026
Clarke Jeffries
Piper Sandler
Hold
Initiated
665,00 US$
+21,5%
09/02/2026
Scott Deuschle
Deutsche Bank
Buy
Maintained
801,00 US$
+46,3%
08/12/2026
Nathan Jones
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
700,00 US$
+27,9%
08/11/2026
Kristine Liwag
Morgan Stanley
Buy
Maintained
860,00 US$
+57,1%
07/15/2026
John Godyn
Citi
Hold
Reiterated
793,00 US$
+44,9%
07/01/2026
Peter Arment
Robert W. Baird
Buy
Maintained
870,00 US$
+58,9%
05/08/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
3,72 US$ / 3,62 US$
+2,83%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
924,01 Tr / 926,54 Tr
-0,27%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
869,17 Tr
946,98 Tr
913,69 Tr
924,01 Tr
Giá vốn hàng bán
541,70 Tr
591,54 Tr
582,20 Tr
559,92 Tr
Chi phí doanh thu
541,70 Tr
591,54 Tr
582,20 Tr
559,92 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
23,41 Tr
25,43 Tr
24,18 Tr
25,14 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
129,44 Tr
137,58 Tr
146,88 Tr
159,74 Tr
Chi phí hoạt động
152,85 Tr
163,01 Tr
171,06 Tr
184,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
694,55 Tr
754,55 Tr
753,27 Tr
744,80 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
174,62 Tr
192,43 Tr
160,42 Tr
179,21 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-569,00 N
-1,75 Tr
8,20 Tr
25,53 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
161,15 Tr
177,00 Tr
157,76 Tr
194,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
163,57 Tr
178,68 Tr
158,68 Tr
194,81 Tr
Chi phí thuế thu nhập
36,32 Tr
40,00 Tr
29,58 Tr
43,13 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,54%
22,60%
18,75%
22,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
124,83 Tr
137,00 Tr
128,19 Tr
151,17 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,36%
14,47%
14,03%
16,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,40
3,79
3,48
3,72
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-10,48 Tr
-12,00 Tr
-9,94 Tr
-9,93 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,48 Tr
-12,00 Tr
-9,94 Tr
-9,93 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
205,82 Tr
223,93 Tr
188,78 Tr
207,58 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
20,00 N
6,00 N
11,00 N
53,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google