Finance

Danh sách
Triển vọng: 32.3% triển vọng tăng giá·9.7% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
CVS:NYSE
Tập đoàn Y tế CVS
86,16 US$
-1,87%
(-1,64) 1 ngày
86,44 US$
+0,32% (+0,28)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CVS...
Mở
85,90 US$
Cao
88,86 US$
Thấp
85,80 US$
Vốn hoá thị trường
110,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,87 Tr
Khối lượng
11,65 Tr
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
22,84
Cao nhất trong 52 tuần
110,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
69,51 US$
EPS
3,77 US$
Beta
0,60
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
260 N
Mở
85,90 US$
Cao
88,86 US$
Thấp
85,80 US$
Vốn hoá thị trường
110,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,87 Tr
Khối lượng
11,65 Tr
Cổ tức
3,09%
Cổ tức hằng quý
0,67 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
22,84
Cao nhất trong 52 tuần
110,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
69,51 US$
EPS
3,77 US$
Beta
0,60
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
260 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn CVS Health là một công ty bán lẻ dược phẩm có trụ sở tại Woonsocket, Rhode Island. Consumer Value Stores được thành lập vào năm 1963 bởi ba đối tác: anh em Stanley và Sidney Goldstein và Ralph Hoagland, người đã phát triển liên doanh từ một công ty mẹ, Mark Steven, Inc., giúp các nhà bán lẻ quản lý các dòng sản phẩm hỗ trợ chăm sóc sức khỏe và làm đẹp. Công việc kinh doanh bắt đầu như một chuỗi các cửa hàng hỗ trợ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, nhưng sau đó các hiệu thuốc được thêm vào. Để tạo điều kiện phát triển và mở rộng, công ty đã gia nhập Melville Corporation, công ty quản lý một chuỗi các doanh nghiệp bán lẻ. Sau một thời gian tăng trưởng trong những năm 1980 và 1990, CVS Corporation tách khỏi Melville vào năm 1996, trở thành một công ty độc lập giao dịch trên thị trường chứng khoán New York với tư cách là CVS. Sau đó, công ty sáp nhập với công ty Caremark Rx vào năm 2007 và được đổi tên thành CVS Caremark Corporation. Công ty đã được đổi tên thành CVS Health vào năm 2014 sau quyết định loại bỏ các sản phẩm thuốc lá khỏi kệ của các cửa hàng. Tài sản của CVS Health bao gồm CVS Pharmacy, CVS Caremark, CVS Special, và MinuteClinic. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Y tế CVS
Giám đốc điều hànhDavid Joyner
Số nhân viên260 N
Ngày thành lập1963
Trụ sở chínhWoonsocket, Đảo Rhode, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcvshealth.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CVS trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
17
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CVS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 86,16 US$
125,00 US$ (+45,08%)
Trung bình
115,06 US$ (+33,54%)
Thấp nhất
107,00 US$ (+24,19%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Charles Rhyee
TD Cowen
Buy
Maintained
110,00 US$
+27,7%
10/09/2026
Ben Hendrix
RBC Capital
Buy
Maintained
113,00 US$
+31,2%
10/07/2026
Allen Lutz
Bank of America Securities
Buy
Maintained
110,00 US$
+27,7%
10/06/2026
Lance Wilkes
Bernstein
Buy
Maintained
112,00 US$
+30%
10/05/2026
Elizabeth Anderson CFA
Evercore ISI
Buy
Maintained
125,00 US$
+45,1%
10/02/2026
Stephen Baxter
Wells Fargo
Buy
Maintained
123,00 US$
+42,8%
09/15/2026
Kevin Caliendo
UBS
Buy
Reiterated
118,00 US$
+37%
09/03/2026
Brian Tanquilut
Jefferies
Buy
Maintained
120,00 US$
+39,3%
08/31/2026
Jessica Tassan
Piper Sandler
Buy
Maintained
113,00 US$
+31,2%
08/26/2026
Steven Silver
Argus Research
Buy
Maintained
114,00 US$
+32,3%
08/18/2026
Lisa Gill
J.P. Morgan
Buy
Maintained
118,00 US$
+37%
08/12/2026
Erin Wright
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
111,00 US$
+28,8%
08/10/2026
Michael Ha
Robert W. Baird
Buy
Maintained
107,00 US$
+24,2%
08/06/2026
David S Macdonald
Truist Financial
Buy
Reiterated
118,00 US$
+37%
08/06/2026
Andrew Mok CFA
Barclays
Buy
Maintained
108,00 US$
+25,3%
08/06/2026
Scott Fidel
Goldman Sachs
Buy
Maintained
116,00 US$
+34,6%
07/27/2026
Ann Hynes
Mizuho Securities
Buy
Maintained
120,00 US$
+39,3%
07/13/2026
Sarah James
Cantor Fitzgerald
Buy
Maintained
110,00 US$
+27,7%
07/07/2026
Rajesh Kumar
HSBC
Hold
Maintained
103,00 US$
+19,5%
07/06/2026
George Hill
Deutsche Bank
Buy
Maintained
92,00 US$
+6,8%
05/07/2026
Courtney Breen
Bernstein
Buy
Maintained
94,00 US$
+9,1%
03/30/2026
Michael Cherny
Leerink Partners
Buy
Reiterated
98,00 US$
+13,7%
03/24/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Hold
Reiterated
-
-
02/11/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
2,58 US$ / 1,85 US$
+39,36%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
105,46 T / 100,09 T
+5,36%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
102,24 T
105,10 T
99,85 T
105,46 T
Giá vốn hàng bán
89,06 T
92,13 T
84,80 T
90,35 T
Chi phí doanh thu
89,06 T
92,13 T
84,80 T
90,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,86 T
11,32 T
10,93 T
11,04 T
Chi phí hoạt động
10,86 T
11,32 T
10,93 T
11,04 T
Tổng chi phí hoạt động
99,92 T
103,45 T
95,73 T
101,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,32 T
1,65 T
4,12 T
4,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
26,00 Tr
-88,00 Tr
32,00 Tr
31,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-3,48 T
1,35 T
3,94 T
3,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,19 T
1,37 T
3,95 T
3,99 T
Chi phí thuế thu nhập
508,00 Tr
-1,57 T
981,00 Tr
982,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-14,59%
-115,88%
24,91%
24,69%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-3,98 T
2,94 T
2,94 T
2,98 T
Biên lợi nhuận ròng
-3,89%
2,80%
2,95%
2,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,60
1,09
2,57
2,58
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
632,00 Tr
594,00 Tr
574,00 Tr
641,00 Tr
Chi phí lãi suất
-784,00 Tr
-787,00 Tr
-774,00 Tr
-757,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-152,00 Tr
-193,00 Tr
-200,00 Tr
-116,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,45 T
2,80 T
5,23 T
5,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-483,00 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google