Finance

Danh sách
Tại sao CVLB tăng 2,15%?
Tìm hiểu sâu hơn
CVLB:FRA
Vale S.A.
11,90 €
+2,15%
(+0,25) 1 ngày
30 thg 9, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CVLB...
Mở
11,70 €
Cao
11,90 €
Thấp
11,70 €
Vốn hoá thị trường
310,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
911,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
15,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,12 €
Số nhân viên
66 N
Mở
11,70 €
Cao
11,90 €
Thấp
11,70 €
Vốn hoá thị trường
310,34 T
Khối lượng giao dịch trung bình
911,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
15,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
9,12 €
Số nhân viên
66 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Vale S.A. là một tập đoàn đa quốc gia Brasil hoạt động trong lĩnh vực kim loại và khai thác mỏ và là một trong những nhà khai thác hậu cần lớn nhất ở Brazil. Vale là nhà sản xuất quặng sắt và niken lớn nhất thế giới. Vale cũng sản xuất mangan, hợp kim ferô, đồng, bauxit, kali, kaolin và coban. Công ty hiện cũng đang vận hành 9 nhà máy thủy điện và một mạng lưới lớn đường sắt, tàu và cảng được sử dụng để vận chuyển sản phẩm của mình. Wikipedia
Giới thiệu về Vale S.A.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên65,8 N
Ngày thành lập1 thg 6, 1942
Trụ sở chínhRio De Janeiro, Rio de Janeiro, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webvale.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
56,70 T
59,68 T
48,68 T
53,01 T
Giá vốn hàng bán
36,08 T
36,58 T
32,42 T
36,83 T
Chi phí doanh thu
36,08 T
36,58 T
32,42 T
36,83 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
820,00 Tr
-2,44 T
685,00 Tr
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
858,00 Tr
-79,00 Tr
800,00 Tr
888,00 Tr
Chi phí hoạt động
2,30 T
6,60 T
2,57 T
4,54 T
Tổng chi phí hoạt động
38,38 T
43,18 T
34,99 T
41,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,32 T
16,49 T
13,69 T
11,64 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
202,00 Tr
1,23 T
2,38 T
423,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,23 T
-11,59 T
12,88 T
8,89 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,34 T
8,95 T
14,09 T
9,70 T
Chi phí thuế thu nhập
-444,00 Tr
11,63 T
2,68 T
1,85 T
Thuế suất hiệu dụng
-3,12%
-100,36%
20,81%
20,83%
Chi phí hoạt động khác
347,00 Tr
9,12 T
823,00 Tr
3,65 T
Thu nhập ròng
14,62 T
-21,05 T
9,95 T
6,85 T
Biên lợi nhuận ròng
25,78%
-35,27%
20,45%
12,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
656,00 Tr
642,00 Tr
580,00 Tr
510,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,65 T
-10,30 T
-1,90 T
-1,72 T
Chi phí lãi suất ròng
-995,00 Tr
-9,66 T
-1,32 T
-1,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
22,23 T
20,92 T
17,82 T
16,02 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google