Finance

Danh sách
CTY:LON
City of London Investment Trust plc
571,00 GBX
+1,06%
(+6,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:37:24 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CTY...
Mở
570,00 GBX
Cao
573,00 GBX
Thấp
569,00 GBX
Vốn hoá thị trường
2,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
743,97 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,93%
Cổ tức hằng quý
5,61 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
5,60
Cao nhất trong 52 tuần
599,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
498,00 GBX
EPS
1,02 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
516,39 Tr
Số nhân viên
0
Mở
570,00 GBX
Cao
573,00 GBX
Thấp
569,00 GBX
Vốn hoá thị trường
2,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
743,97 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,93%
Cổ tức hằng quý
5,61 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
5,60
Cao nhất trong 52 tuần
599,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
498,00 GBX
EPS
1,02 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
516,39 Tr
Số nhân viên
0
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
City of London Investment Trust is a large British investment trust dedicated to investments in UK equities. Established in 1861, the company is a constituent of the FTSE 250 Index; it is also listed on the New Zealand Stock Exchange. The chairman is Sir Laurie Magnus, and the manager since 1991 has been Job Curtis. He is supported by deputy fund manager David Smith. The fund is managed by Janus Henderson. Wikipedia
Giới thiệu về City of London Investment Trust plc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên0
Ngày thành lập1861
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Chi phí doanh thu
Chi phí nghiên cứu và phát triển
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
Chi phí hoạt động
Tổng chi phí hoạt động
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
EBT bao gồm các mục bất thường
EBT không bao gồm các mục bất thường
Chi phí thuế thu nhập
Thuế suất hiệu dụng
Chi phí hoạt động khác
Thu nhập ròng
Biên lợi nhuận ròng
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
Chi phí lãi suất
Chi phí lãi suất ròng
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
EBITDA
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
Các ứng dụng của Google