Finance

Danh sách
CTO:FRA
Costco
818,00 €
+0,25%
(+2,00) 1 ngày
5 thg 10, 08:03:05 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CTO...
Mở
818,00 €
Cao
818,00 €
Thấp
818,00 €
Vốn hoá thị trường
409,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
38,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
949,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
716,10 €
Số nhân viên
341 N
Mở
818,00 €
Cao
818,00 €
Thấp
818,00 €
Vốn hoá thị trường
409,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
38,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
949,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
716,10 €
Số nhân viên
341 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Costco Wholesale Corporation, hay Costco, là một tập đoàn đa quốc gia Mỹ, điều hành một chuỗi các câu lạc bộ bán buôn chỉ dành cho các thành viên. Tính đến năm 2015, Costco là nhà bán lẻ lớn thứ hai trên thế giới sau Walmart, và tính đến năm 2006, Costco là nhà bán lẻ lớn nhất thế giới về thịt bò, thực phẩm hữu cơ, thịt gà quay và rượu vang. Costco được xếp hạng #15 trên Fortune 5,00 xếp hạng các tập đoàn Hoa Kỳ lớn nhất theo tổng doanh thu. Trụ sở chính của Costco nằm ở Issaquah, Washington, ngoại ô phía đông Seattle; công ty đã mở kho hàng đầu tiên tại Seattle vào năm 1983. Tính đến ngày 7 tháng 3 năm 2019, Costco có tổng cộng 770 kho hàng: 531 ở Hoa Kỳ và 4 ở Puerto Rico, 100 ở Canada, 39 ở Mexico, 28 ở Anh, 26 ở Nhật Bản, 15 ở Hàn Quốc, 13 ở Đài Loan, 10 ở Úc, 2 ở Tây Ban Nha, 1 ở Iceland và 1 ở Pháp. Wikipedia
Giới thiệu về Costco
Giám đốc điều hànhRon Vachris
Số nhân viên341 N
Ngày thành lập-
Trụ sở chínhIssaquah, Washington, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcostco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
67,31 T
69,60 T
70,53 T
95,72 T
Giá vốn hàng bán
58,51 T
60,72 T
61,52 T
83,53 T
Chi phí doanh thu
58,51 T
60,72 T
61,52 T
83,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,33 T
6,27 T
6,19 T
8,39 T
Chi phí hoạt động
6,33 T
6,27 T
6,19 T
8,39 T
Tổng chi phí hoạt động
64,84 T
66,99 T
67,71 T
91,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,46 T
2,61 T
2,82 T
3,80 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
8,00 Tr
12,00 Tr
8,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,58 T
2,72 T
2,94 T
4,01 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,58 T
2,72 T
2,94 T
4,01 T
Chi phí thuế thu nhập
582,00 Tr
686,00 Tr
746,00 Tr
1,01 T
Thuế suất hiệu dụng
22,53%
25,21%
25,39%
25,22%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,00 T
2,04 T
2,19 T
3,00 T
Biên lợi nhuận ròng
2,97%
2,92%
3,11%
3,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,50
4,58
4,93
6,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
122,00 Tr
140,00 Tr
130,00 Tr
253,00 Tr
Chi phí lãi suất
-35,00 Tr
-33,00 Tr
-32,00 Tr
-45,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
87,00 Tr
107,00 Tr
98,00 Tr
208,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,06 T
3,20 T
3,41 T
4,68 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google