Finance

Danh sách
CTHRQ:OTCMKTS
Charles & Colvard Ltd
0,0011 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
23 thg 9, 15:28:51 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CTHRQ...
Vốn hoá thị trường
4,92 N
Khối lượng giao dịch trung bình
9,77 N
Khối lượng
41,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,00 US$
Beta
1,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,47 Tr
Số nhân viên
24
Vốn hoá thị trường
4,92 N
Khối lượng giao dịch trung bình
9,77 N
Khối lượng
41,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,00 US$
Beta
1,63
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,47 Tr
Số nhân viên
24
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Charles & Colvard, Ltd., is a publicly traded American company that distributes and manufactures jewelry, founded in 1995 by Charles Eric Hunter under the name C3 Inc., and then run by his brother Jeff Hunter until 2000. The company changed its name to Charles & Colvard in 1999. The company employs 63 people full-time, and generated $32.4 million in revenue during the year ending June 30, 2019, up from $27.91 million in the previous year. Charles & Covard was the first company to produce and sell synthetic moissanite, under U.S. patent US5723391 A, first filed by C3 Inc., North Carolina. Their gemstones are made from silicon carbide crystals, supplied under an exclusive agreement from Cree Inc. since 2014. In June 2019 the company netted $10 million from a secondary public offering. In March 2020, the company was notified that they were at risk of being delisted on NASDAQ, as their share price had been consistently below $1. Don O'Connell was announced CEO in May 2020, taking over after Suzanne T. Miglucci's resignation. The announcement came days after reporting their quarterly earnings, which included a $5.3 million writeoff. Wikipedia
Giới thiệu về Charles & Colvard Ltd
Giám đốc điều hànhDon O'Connell
Số nhân viên24
Ngày thành lập1995
Trụ sở chínhMorrisville, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2023
thg 9 2024
thg 12 2024
thg 3 2025
Doanh thu
-
3,23 Tr
4,63 Tr
4,05 Tr
Giá vốn hàng bán
-
2,23 Tr
3,12 Tr
3,12 Tr
Chi phí doanh thu
-
2,23 Tr
3,12 Tr
3,12 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
3,14 Tr
4,04 Tr
2,90 Tr
Chi phí hoạt động
-
3,14 Tr
4,04 Tr
2,90 Tr
Tổng chi phí hoạt động
-
5,37 Tr
7,17 Tr
6,02 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-2,14 Tr
-2,54 Tr
-1,97 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-2,13 Tr
-2,54 Tr
-1,97 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-2,13 Tr
-2,54 Tr
-1,97 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-
-2,13 Tr
-2,54 Tr
-1,97 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-65,98%
-54,79%
-48,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
43,64 N
38,11 N
16,14 N
Chi phí lãi suất
-
-38,54 N
-35,62 N
-21,10 N
Chi phí lãi suất ròng
-
5,10 N
2,49 N
-4,96 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-1,92 Tr
-2,32 Tr
-1,75 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google