Finance

Danh sách
CSCO06:BKK
Cisco
4,88 ฿
-0,81%
(-0,040) 1 ngày
8 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CSCO06...
Mở
4,92 ฿
Cao
4,98 ฿
Thấp
4,88 ฿
Vốn hoá thị trường
462,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,99 N
Khối lượng
1,58 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,35 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,72 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,94 T
Số nhân viên
82 N
Mở
4,92 ฿
Cao
4,98 ฿
Thấp
4,88 ฿
Vốn hoá thị trường
462,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
146,99 N
Khối lượng
1,58 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
5,35 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
2,72 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,94 T
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Hệ thống Cisco được thành lập năm 1984 bởi hai nhà khoa học về máy tính và bắt đầu trở nên nổi tiếng năm 1990. Sản phẩm đầu tiên của công ty là "Bộ định tuyến", kết nối với phần mềm và phần cứng hoạt động như hệ thống giao thông trên tổ hợp mạng TCP/IP1 để tạo ra mạng Internet. Với sự phát triển của công nghệ Internet, nhu cầu về các sản phẩm của Cisco bùng phát và nhanh chóng công ty trở nên thống trị thị trường Internet. Vào năm 1997, đây là năm đầu tiên công ty được lọt vào Bảng xếp hạng danh sách 500 công ty lớn nhất Hoa Kỳ tính theo tổng thu nhập. Theo đó, Cisco được bầu chọn trong top 5 công ty lớn nhất về chỉ số về lợi nhuận trên tổng tài sản và lợi nhuận trên doanh thu. Chỉ có hai công ty khác là Intel và Microsoft cũng từng đạt được thành tựu đó. Vào ngày 17 tháng 7 năm 1998, sau 14 năm thành lập, vốn hóa thị trường của Cisco đã vượt qua mốc 100 triệu USD. Một số chuyên gia trong ngành công nghiệp này đã nhận định rằng Cisco sẽ là một trong 3 công ty lớn nhất – song song với Microsoft và Intel – góp phần hình thành nên cuộc cải cách kỹ thuật số. Wikipedia
Giới thiệu về Cisco
Giám đốc điều hànhChuck Robbins
Số nhân viên82,4 N
Ngày thành lập10 thg 12, 1984
Trụ sở chínhSan Jose, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcisco.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
14,88 T
15,35 T
15,84 T
17,25 T
Giá vốn hàng bán
5,14 T
5,38 T
5,76 T
6,19 T
Chi phí doanh thu
5,14 T
5,38 T
5,76 T
6,19 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,40 T
2,36 T
2,38 T
2,43 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,60 T
3,57 T
3,52 T
3,62 T
Chi phí hoạt động
6,23 T
6,16 T
6,12 T
6,28 T
Tổng chi phí hoạt động
11,37 T
11,53 T
11,88 T
12,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,51 T
3,82 T
3,96 T
4,78 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
12,00 Tr
-31,00 Tr
-57,00 Tr
9,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,39 T
3,65 T
4,04 T
4,93 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,35 T
3,62 T
3,77 T
4,58 T
Chi phí thuế thu nhập
531,00 Tr
471,00 Tr
666,00 Tr
1,07 T
Thuế suất hiệu dụng
15,66%
12,92%
16,49%
21,77%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,86 T
3,18 T
3,37 T
3,86 T
Biên lợi nhuận ròng
19,22%
20,69%
21,29%
22,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,00
1,04
1,06
1,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
222,00 Tr
210,00 Tr
214,00 Tr
220,00 Tr
Chi phí lãi suất
-350,00 Tr
-370,00 Tr
-377,00 Tr
-373,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-128,00 Tr
-160,00 Tr
-163,00 Tr
-153,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,12 T
4,48 T
4,60 T
5,44 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,00 Tr
-
5,00 Tr
18,00 Tr
Các ứng dụng của Google