Finance

Danh sách
Tại sao CRWD80 giảm 7,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
CRWD80:BKK
Crowdstrike Holdings, Inc. KTB DR
32,50 ฿
-7,14%
(-2,50) 1 ngày
16 thg 10, 02:09:13 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CRWD80...
Mở
33,25 ฿
Cao
34,50 ฿
Thấp
32,50 ฿
Vốn hoá thị trường
232,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
161,66 N
Khối lượng
304,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
38,50 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
10,70 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,00 T
Số nhân viên
12 N
Mở
33,25 ฿
Cao
34,50 ฿
Thấp
32,50 ฿
Vốn hoá thị trường
232,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
161,66 N
Khối lượng
304,26 N
Cao nhất trong 52 tuần
38,50 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
10,70 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,00 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CrowdStrike Holdings, Inc. is an American cybersecurity technology company based in Austin, Texas. It provides endpoint security, threat intelligence, and cyberattack response services. The company was co-founded in 2011 by George Kurtz, Dmitri Alperovitch, and Gregg Marston. Kurtz is the CEO. CrowdStrike went public on the Nasdaq in 2019 and joined the S&P 500 index in 2024. CrowdStrike investigated several high-profile cyberattacks, often linking them to state-sponsored actors. On July 19, 2024, it issued a faulty update to its security software that caused global computer outages that disrupted air travel, banking, broadcasting, and other services, particularly at Delta Air Lines. CrowdStrike issued public apologies and announced changes intended to prevent similar incidents. Delta Air Lines and CrowdStrike subsequently filed competing lawsuits against each other over the outage. Wikipedia
Giới thiệu về Crowdstrike Holdings, Inc. KTB DR
Giám đốc điều hànhGeorge Kurtz
Số nhân viên11,7 N
Ngày thành lập29 thg 8, 2011
Trụ sở chínhAustin, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
1,23 T
1,31 T
1,39 T
1,47 T
Giá vốn hàng bán
307,78 Tr
311,91 Tr
342,28 Tr
374,00 Tr
Chi phí doanh thu
307,78 Tr
311,91 Tr
342,28 Tr
374,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
347,47 Tr
356,62 Tr
408,33 Tr
444,20 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
647,96 Tr
623,75 Tr
665,63 Tr
685,93 Tr
Chi phí hoạt động
995,44 Tr
980,37 Tr
1,07 T
1,13 T
Tổng chi phí hoạt động
1,30 T
1,29 T
1,42 T
1,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-68,98 Tr
13,09 Tr
-30,60 Tr
-33,23 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,22 Tr
1,17 Tr
-1,12 Tr
-669,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-23,27 Tr
57,84 Tr
39,06 Tr
3,93 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-22,80 Tr
54,56 Tr
2,70 Tr
3,93 Tr
Chi phí thuế thu nhập
10,72 Tr
-3,62 Tr
-6,90 Tr
-1,37 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-46,07%
-6,26%
-17,67%
-34,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-34,00 Tr
59,38 Tr
27,77 Tr
5,31 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-2,75%
4,55%
2,00%
0,36%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,24
0,28
0,28
0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
50,88 Tr
47,86 Tr
40,54 Tr
43,88 Tr
Chi phí lãi suất
-6,93 Tr
-7,55 Tr
-6,12 Tr
-6,05 Tr
Chi phí lãi suất ròng
43,95 Tr
40,30 Tr
34,43 Tr
37,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-17,73 Tr
68,70 Tr
33,83 Tr
35,53 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google