Finance

Danh sách
CRRFY:OTCMKTS
Carrefour
3,76 US$
-0,66%
(-0,025) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CRRFY...
Mở
3,78 US$
Cao
3,79 US$
Thấp
3,75 US$
Vốn hoá thị trường
12,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
238,12 N
Khối lượng
103,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,90 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,68 T
Số nhân viên
299 N
Mở
3,78 US$
Cao
3,79 US$
Thấp
3,75 US$
Vốn hoá thị trường
12,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
238,12 N
Khối lượng
103,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,13 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,90 US$
Beta
0,65
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,68 T
Số nhân viên
299 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Groupe Carrefour là một tập đoàn kinh tế Pháp kinh doanh trên lĩnh vực siêu thị, hiện là tập đoàn siêu thị lớn thứ hai thế giới, sau tập đoàn Wal-Mart của Hoa Kỳ. Thành lập năm 1959 tại Annecy, Pháp, hiện hệ thống siêu thị của Carrefour đã mở rộng ra nhiều nước châu Âu, Nam Mỹ, châu Á và tập đoàn này cũng hợp tác kinh doanh với nhiều công ty siêu thị địa phương ở các vùng khác trên thế giới. Là công ty tiên phong trong lĩnh vực đại siêu thị kể từ năm 1963, hệ thống Carrefour đồng thời cũng bao gồm các siêu thị thông thường và các cửa hàng giảm giá. Bên cạnh nhãn hiệu đầu tàu Carrefour, tập đoàn còn có hai nhãn hiệu siêu thị quốc tế là Champion, Dia và một số nhãn hiệu siêu thị địa phương như GS, Supermarchés GB, Norte, Shopi hay 8 à Huit. Năm 1999, Carrefour đã sáp nhập với đối thủ cạnh tranh trên thị trường Pháp là Promodès, tạo ra tập đoàn kinh doanh siêu thị lớn nhất châu Âu. Theo số liệu do tập đoàn cung cấp năm 2007 thì doanh số của Carrefour là 82,1 tỷ euro chưa kể thuế và 102,4 tỷ euro nếu kể cả thuế VAT. Wikipedia
Giới thiệu về Carrefour
Giám đốc điều hànhAlexandre Bompard
Số nhân viên299 N
Ngày thành lập-
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcarrefour.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
22,61 T
17,73 T
20,15 T
20,15 T
Giá vốn hàng bán
-
-
16,62 T
16,62 T
Chi phí doanh thu
-
-
16,62 T
16,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
2,52 T
2,52 T
Chi phí hoạt động
-
-
3,15 T
3,15 T
Tổng chi phí hoạt động
-
-
19,77 T
19,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
374,50 Tr
374,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
11,00 Tr
11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
160,50 Tr
160,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
253,00 Tr
253,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
87,50 Tr
87,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
54,52%
54,52%
Chi phí hoạt động khác
-
-
141,50 Tr
141,50 Tr
Thu nhập ròng
-
-
15,00 Tr
15,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
0,07%
0,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
6,50 Tr
6,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-143,50 Tr
-143,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-137,00 Tr
-137,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
486,50 Tr
486,50 Tr
EBITDA
-
-
710,50 Tr
710,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-19,00 Tr
-19,00 Tr
Các ứng dụng của Google