Finance

Danh sách
Tại sao CRPR tăng 4,58%?
Tìm hiểu sâu hơn
CRPR:LON
James Cropper PLC
716,40 GBX
+4,58%
(+31,40) 1 ngày
14 thg 10, 17:43:36 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CRPR...
Mở
698,20 GBX
Cao
730,00 GBX
Thấp
698,20 GBX
Vốn hoá thị trường
68,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
15,85 N
Khối lượng
30,59 N
Chỉ số P/E
23,28
Cao nhất trong 52 tuần
730,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
250,00 GBX
EPS
0,31 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,55 Tr
Số nhân viên
524
Mở
698,20 GBX
Cao
730,00 GBX
Thấp
698,20 GBX
Vốn hoá thị trường
68,45 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
15,85 N
Khối lượng
30,59 N
Chỉ số P/E
23,28
Cao nhất trong 52 tuần
730,00 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
250,00 GBX
EPS
0,31 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,55 Tr
Số nhân viên
524
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
James Cropper plc is an English papermaking and advanced materials company based in Burneside, Kendal, Cumbria, England. The company was founded in 1845 by James Cropper, whose great-great-grandson James Cropper is the Honorary President of the company. The company have been at the same site at Burneside since 1845. There were earlier mills on the same site including a sickle mill and a fulling mill which were bought in 1750 by John Wakefield who built a woollen mill on the site in 1760 and converted the sickle mill for cotton 1770. In 1828 the mill was leased to Hudson and Forster who installed second-hand papermaking machines, and in 1845 James Cropper rented the premises. Croppers have pioneered the recycling of disposable coffeecups, and have also produced a range of recycled paper for the luxury packaging market. The company produces specialist paper for the manufacture of The Royal British Legion's Remembrance poppies: when a decision was made in 1978 to move from fabric to paper poppies, Croppers produced a paper which could be crimped into shape and with colour which could be sure not to rub off onto clothing. Wikipedia
Giới thiệu về James Cropper PLC
Giám đốc điều hànhSteve Adams | David B. Stirling
Số nhân viên524
Ngày thành lập1845
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
25,88 Tr
25,88 Tr
25,59 Tr
25,59 Tr
Giá vốn hàng bán
10,51 Tr
10,51 Tr
12,05 Tr
12,05 Tr
Chi phí doanh thu
10,51 Tr
10,51 Tr
12,05 Tr
12,05 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,54 Tr
8,54 Tr
7,63 Tr
7,63 Tr
Chi phí hoạt động
13,73 Tr
13,73 Tr
12,07 Tr
12,07 Tr
Tổng chi phí hoạt động
24,24 Tr
24,24 Tr
24,12 Tr
24,12 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,64 Tr
1,64 Tr
1,46 Tr
1,46 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-120,00 N
-120,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
1,36 Tr
1,36 Tr
582,00 N
582,00 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,36 Tr
1,36 Tr
1,19 Tr
1,19 Tr
Chi phí thuế thu nhập
340,50 N
340,50 N
150,50 N
150,50 N
Thuế suất hiệu dụng
25,02%
25,02%
25,86%
25,86%
Chi phí hoạt động khác
4,39 Tr
4,39 Tr
3,68 Tr
3,68 Tr
Thu nhập ròng
1,02 Tr
1,02 Tr
431,50 N
431,50 N
Biên lợi nhuận ròng
3,94%
3,94%
1,69%
1,69%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
7,00 N
7,00 N
Chi phí lãi suất
-281,00 N
-281,00 N
-184,50 N
-184,50 N
Chi phí lãi suất ròng
-281,00 N
-281,00 N
-177,50 N
-177,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
710,00 N
710,00 N
801,00 N
801,00 N
EBITDA
2,35 Tr
2,35 Tr
1,76 Tr
1,76 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-18,00 N
-18,00 N
Các ứng dụng của Google