Finance

Danh sách
CROX:NASDAQ
Crocs
116,90 US$
+1,67%
(+1,92) 1 ngày
116,27 US$
-0,54% (-0,63)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CROX...
Mở
114,87 US$
Cao
118,33 US$
Thấp
114,33 US$
Vốn hoá thị trường
5,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
102,00
Chỉ số P/E
10,09
Cao nhất trong 52 tuần
141,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
73,20 US$
EPS
11,59 US$
Beta
1,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,94 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
114,87 US$
Cao
118,33 US$
Thấp
114,33 US$
Vốn hoá thị trường
5,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,09 Tr
Khối lượng
102,00
Chỉ số P/E
10,09
Cao nhất trong 52 tuần
141,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
73,20 US$
EPS
11,59 US$
Beta
1,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,94 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Crocs, Inc. is an American footwear company based in Broomfield, Colorado, which manufactures and markets the Crocs brand of foam footwear. Crocs, Inc. terms these "clogs", but they do not contain wood like traditional clogs. In 2021, they acquired the Italian footwear brand HEYDUDE for $2.5 billion. In 2025, Crocs revenue stood at $3.3 billion, an increase of 1.5% from the previous year. Wikipedia
Giới thiệu về Crocs
Giám đốc điều hànhAndrew Rees
Số nhân viên8,01 N
Ngày thành lập2002
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcrocs.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CROX trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CROX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 116,90 US$
163,00 US$ (+39,44%)
Trung bình
140,10 US$ (+19,85%)
Thấp nhất
95,00 US$ (-18,73%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Kendall Toscano
Bank of America Securities
Buy
Maintained
160,00 US$
+36,9%
10/06/2026
Janine Stichter
BTIG
Hold
Reiterated
-
-
08/11/2026
Rick Patel
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
08/11/2026
Anna Andreeva
Piper Sandler
Buy
Maintained
150,00 US$
+28,3%
08/10/2026
Tom Nikic
Needham
Buy
Maintained
150,00 US$
+28,3%
08/06/2026
Sam Poser
Williams Trading
Buy
Reiterated
160,00 US$
+36,9%
08/02/2026
Jay Sole
UBS
Hold
Maintained
120,00 US$
+2,7%
07/31/2026
Peter McGoldrick
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
125,00 US$
+6,9%
07/31/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Sell
Reiterated
95,00 US$
-18,7%
07/31/2026
Jonathan Komp
Robert W. Baird
Buy
Maintained
163,00 US$
+39,4%
07/31/2026
Ashley Owens
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/31/2026
Adrienne Yih
Barclays
Hold
Maintained
118,00 US$
+0,9%
07/31/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Hold
Maintained
-
-
07/21/2026
Mitch Kummetz
Seaport Global
Buy
Maintained
160,00 US$
+36,9%
07/20/2026
Christopher Nardone
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
125,00 US$
+6,9%
05/01/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
4,55 US$ / 4,35 US$
+4,65%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,18 T / 1,15 T
+2,67%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
996,30 Tr
957,64 Tr
921,46 Tr
1,18 T
Giá vốn hàng bán
413,29 Tr
433,98 Tr
398,51 Tr
478,76 Tr
Chi phí doanh thu
413,29 Tr
433,98 Tr
398,51 Tr
478,76 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
29,60 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
375,35 Tr
291,37 Tr
318,80 Tr
415,03 Tr
Chi phí hoạt động
375,35 Tr
376,16 Tr
318,80 Tr
415,03 Tr
Tổng chi phí hoạt động
788,64 Tr
810,14 Tr
717,31 Tr
893,79 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
207,66 Tr
147,50 Tr
204,14 Tr
285,68 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,00 N
-80,00 N
-251,00 N
-127,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
189,43 Tr
127,22 Tr
178,84 Tr
263,92 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
189,43 Tr
128,32 Tr
182,14 Tr
263,92 Tr
Chi phí thuế thu nhập
43,61 Tr
22,05 Tr
41,29 Tr
59,04 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,02%
17,33%
23,09%
22,37%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
145,82 Tr
105,16 Tr
137,56 Tr
204,89 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,64%
10,98%
14,93%
17,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,92
2,29
2,99
4,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
531,00 N
609,00 N
335,00 N
583,00 N
Chi phí lãi suất
-21,71 Tr
-21,29 Tr
-20,46 Tr
-19,91 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-21,18 Tr
-20,68 Tr
-20,12 Tr
-19,33 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
33,84 Tr
-
-
EBITDA
227,99 Tr
168,44 Tr
224,38 Tr
305,72 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google