Finance

Danh sách
Tại sao CRI tăng 4,07%?
Tìm hiểu sâu hơn
CRI:NYSE
Carter's
32,74 US$
+4,07%
(+1,28) 1 ngày
19 thg 10, 14:42:13 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CRI...
Mở
31,55 US$
Cao
32,89 US$
Thấp
31,55 US$
Vốn hoá thị trường
1,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,48 Tr
Khối lượng
591,73 N
Cổ tức
3,05%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,11
Cao nhất trong 52 tuần
44,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,86 US$
EPS
5,36 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,71 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
31,55 US$
Cao
32,89 US$
Thấp
31,55 US$
Vốn hoá thị trường
1,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,48 Tr
Khối lượng
591,73 N
Cổ tức
3,05%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,11
Cao nhất trong 52 tuần
44,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,86 US$
EPS
5,36 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
36,71 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Carter's, Inc. is a major American designer and marketer of children's apparel. It was founded in 1865 by William Carter. Carter's sells its products through its own Carter's and OshKosh B'gosh retail stores, its website, and in other retail outlets such as department stores. As of 2019, it was reported that Carter's accounted for around one-quarter of all sales both for the children's sleepwear market, and for clothes for the newborn to two-year-old age group. Carter's ranks 754th on the Fortune 1000 list of the largest companies in the United States. Wikipedia
Giới thiệu về Carter's
Giám đốc điều hànhMichael D. Casey
Số nhân viên15,4 N
Ngày thành lập1865
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcarters.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CRI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CRI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 32,74 US$
53,00 US$ (+61,88%)
Trung bình
40,25 US$ (+22,94%)
Thấp nhất
30,00 US$ (-8,37%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jay Sole
UBS
Hold
Reiterated
38,00 US$
+16,1%
10/19/2026
Kelly Crago
BMO Capital
Buy
Maintained
40,00 US$
+22,2%
10/12/2026
Ike Boruchow
Wells Fargo
Hold
Maintained
30,00 US$
-8,4%
10/12/2026
Unknown Analyst
BMO Capital
Buy
Initiated
40,00 US$
+22,2%
09/09/2026
Tom Nikic
Needham
Hold
Maintained
-
-
07/31/2026
Paul Lejuez
Citi
Buy
Maintained
53,00 US$
+61,9%
07/21/2026
Jonathan Keypour
Goldman Sachs
Hold
Maintained
40,00 US$
+22,2%
05/06/2026
Jim Chartier
Monness
Buy
Upgraded
45,00 US$
+37,4%
03/02/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 7 ngày nữa
Thứ 2, 26 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,88 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 751,23 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
757,84 Tr
925,45 Tr
681,11 Tr
615,49 Tr
Giá vốn hàng bán
416,21 Tr
525,29 Tr
387,24 Tr
202,89 Tr
Chi phí doanh thu
416,21 Tr
525,29 Tr
387,24 Tr
202,89 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
320,12 Tr
320,85 Tr
270,05 Tr
270,19 Tr
Chi phí hoạt động
314,70 Tr
320,45 Tr
265,43 Tr
266,83 Tr
Tổng chi phí hoạt động
730,90 Tr
845,75 Tr
652,67 Tr
469,72 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
26,93 Tr
79,70 Tr
28,44 Tr
145,77 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,88 Tr
9,12 Tr
-546,00 N
-1,15 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,83 Tr
75,95 Tr
19,86 Tr
136,64 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
20,45 Tr
80,92 Tr
19,40 Tr
141,79 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,24 Tr
11,73 Tr
5,52 Tr
31,69 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,85%
15,44%
27,80%
23,19%
Chi phí hoạt động khác
-5,43 Tr
-4,09 Tr
-4,62 Tr
-3,36 Tr
Thu nhập ròng
11,59 Tr
64,22 Tr
14,34 Tr
104,96 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,53%
6,94%
2,10%
17,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,74
1,90
0,39
0,26
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,57 Tr
3,47 Tr
3,26 Tr
8,48 Tr
Chi phí lãi suất
-7,17 Tr
-11,38 Tr
-11,76 Tr
-11,31 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,60 Tr
-7,91 Tr
-8,50 Tr
-2,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
40,70 Tr
94,39 Tr
42,07 Tr
158,79 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
25,00 N
168,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google