Finance

Danh sách
CRG:FRA
CRH PLC
73,02 €
+1,76%
(+1,26) 1 ngày
16 thg 10, 08:04:20 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CRG...
Mở
73,02 €
Cao
73,02 €
Thấp
73,02 €
Vốn hoá thị trường
55,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,26 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
71,22 €
Số nhân viên
83 N
Mở
73,02 €
Cao
73,02 €
Thấp
73,02 €
Vốn hoá thị trường
55,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,26 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
112,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
71,22 €
Số nhân viên
83 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CRH plc is an American-Irish building materials provider headquartered in Dublin and New York, United States. CRH produces construction materials, primarily aggregates and cement, and manufactures ready-mixed concrete, asphalt concrete, and infrastructural components, of which it is one of the largest suppliers in North America. CRH operates 3,961 locations in 28 countries, including North America, Europe, Australia, and the Philippines. In 2025, approximately 32% of revenues were derived from residential construction, 28% of revenues were derived from non-residential construction, and 40% of revenues were derived from infrastructure, while 60% of revenues came from new-builds and 40% came from repairs and remodels. Some brands owned by the company include Ash Grove Cement Company, Oldcastle APG, Texas Materials, Cement Ożarów, Shelley Materials, Tarmac, Tilcon, Pike Industries, Equiom, Civilmart, Cemark, and Irish Cement. The company is ranked 457th on the Fortune Global 500 and 290th on the Forbes Global 2000. CRH is a founding member of the Global Cement and Concrete Association. The company's then CEO, Albert Manifold, was the GCCA's first president in 2018. Wikipedia
Giới thiệu về CRH PLC
Giám đốc điều hànhJim Mintern
Số nhân viên83 N
Ngày thành lập1970
Trụ sở chínhDublin, Leinster, Ireland
Lĩnh vực-
Trang webcrh.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,07 T
9,42 T
7,37 T
10,78 T
Giá vốn hàng bán
6,76 T
6,06 T
5,32 T
6,48 T
Chi phí doanh thu
6,76 T
6,06 T
5,32 T
6,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,32 T
1,94 T
2,05 T
2,24 T
Chi phí hoạt động
2,32 T
1,94 T
2,05 T
2,24 T
Tổng chi phí hoạt động
9,08 T
8,00 T
7,37 T
8,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,99 T
1,42 T
-3,00 Tr
2,05 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,95 T
1,28 T
-235,00 Tr
2,17 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,85 T
1,25 T
-199,00 Tr
1,86 T
Chi phí thuế thu nhập
428,00 Tr
246,00 Tr
-55,00 Tr
661,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,98%
19,17%
23,40%
30,43%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,50 T
1,02 T
-176,00 Tr
1,49 T
Biên lợi nhuận ròng
13,58%
10,89%
-2,39%
13,79%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,23
1,51
-0,21
1,93
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
40,00 Tr
42,00 Tr
21,00 Tr
25,00 Tr
Chi phí lãi suất
-209,00 Tr
-220,00 Tr
-206,00 Tr
-220,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-169,00 Tr
-178,00 Tr
-185,00 Tr
-195,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,59 T
1,97 T
573,00 Tr
2,60 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-114,00 Tr
-121,00 Tr
-16,00 Tr
-318,00 Tr
Các ứng dụng của Google