Finance

Danh sách
CPT:NYSE
Camden Property Trust
95,96 US$
-0,68%
(-0,66) 1 ngày
95,96 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CPT...
Mở
97,32 US$
Cao
97,55 US$
Thấp
95,45 US$
Vốn hoá thị trường
9,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
1,05 Tr
Cổ tức
4,41%
Cổ tức hằng quý
1,06 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
31,66
Cao nhất trong 52 tuần
119,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
95,45 US$
EPS
3,03 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
100,54 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
97,32 US$
Cao
97,55 US$
Thấp
95,45 US$
Vốn hoá thị trường
9,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
1,05 Tr
Cổ tức
4,41%
Cổ tức hằng quý
1,06 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
31,66
Cao nhất trong 52 tuần
119,81 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
95,45 US$
EPS
3,03 US$
Beta
0,78
Số cổ phiếu đang lưu hành
100,54 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Camden Property Trust is a publicly traded real estate investment trust that invests in apartments in the United States. As of December 31, 2023, the company owned interests in 176 apartment communities containing 59,800 apartment homes in the United States. It is the 14th largest owner of apartments in the United States. The name of the company is derived from the last names of its founders, Richard J. Campo and D. Keith Oden. Wikipedia
Giới thiệu về Camden Property Trust
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,64 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CPT trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
11
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CPT trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 95,96 US$
132,00 US$ (+37,56%)
Trung bình
113,83 US$ (+18,62%)
Thấp nhất
102,00 US$ (+6,29%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Lewis
Truist Financial
Buy
Maintained
108,00 US$
+12,5%
09/25/2026
Steve Sakwa
Evercore ISI
Hold
Maintained
110,00 US$
+14,6%
09/21/2026
Nicholas Yulico
Scotiabank
Sell
Maintained
102,00 US$
+6,3%
09/17/2026
Ami Probandt
UBS
Hold
Maintained
105,00 US$
+9,4%
09/15/2026
Michael Goldsmith
UBS
Hold
Maintained
105,00 US$
+9,4%
09/15/2026
James Feldman
Wells Fargo
Hold
Maintained
110,00 US$
+14,6%
09/08/2026
Jeffrey Spector
Bank of America Securities
Buy
Maintained
132,00 US$
+37,6%
09/09/2026
Haendel St. Juste
Mizuho Securities
Buy
Reiterated
116,00 US$
+20,9%
09/08/2026
Anthony Paolone
J.P. Morgan
Hold
Maintained
114,00 US$
+18,8%
08/17/2026
Richard Hightower
Barclays
Hold
Maintained
123,00 US$
+28,2%
08/17/2026
Adam Kramer
Morgan Stanley
Hold
Maintained
120,00 US$
+25,1%
08/12/2026
Richard Anderson
Cantor Fitzgerald
Hold
Maintained
111,00 US$
+15,7%
08/03/2026
Brad Heffern
RBC Capital
Hold
Maintained
111,00 US$
+15,7%
08/03/2026
Julien Blouin
Goldman Sachs
Sell
Maintained
103,00 US$
+7,3%
07/30/2026
Alexander Goldfarb
Piper Sandler
Hold
Maintained
119,00 US$
+24%
07/31/2026
Simon Yarmak
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
123,25 US$
+28,4%
07/31/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Maintained
126,00 US$
+31,3%
07/21/2026
Peter Abramowitz
Deutsche Bank
Hold
Maintained
114,00 US$
+18,8%
07/20/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Hold
Downgraded
-
-
07/14/2026
Barry Oxford
Colliers Securities
Buy
Maintained
120,00 US$
+25,1%
05/01/2026
John Kim
BMO Capital
Hold
Maintained
115,00 US$
+19,8%
05/01/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,27 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
396,20 Tr / 392,92 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
398,32 Tr
396,18 Tr
391,17 Tr
396,20 Tr
Giá vốn hàng bán
155,52 Tr
147,71 Tr
150,99 Tr
152,92 Tr
Chi phí doanh thu
155,52 Tr
147,71 Tr
150,99 Tr
152,92 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
19,61 Tr
19,84 Tr
14,70 Tr
22,35 Tr
Chi phí hoạt động
179,09 Tr
170,03 Tr
164,70 Tr
179,48 Tr
Tổng chi phí hoạt động
334,61 Tr
317,75 Tr
315,69 Tr
332,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
63,71 Tr
78,43 Tr
75,48 Tr
63,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-3,00 Tr
-400,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
114,36 Tr
159,41 Tr
45,31 Tr
21,98 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
28,71 Tr
44,35 Tr
35,11 Tr
21,98 Tr
Chi phí thuế thu nhập
780,00 N
1,45 Tr
938,00 N
1,28 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,68%
0,91%
2,07%
5,80%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
108,93 Tr
156,04 Tr
42,45 Tr
18,79 Tr
Biên lợi nhuận ròng
27,35%
39,39%
10,85%
4,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,21
0,39
-0,24
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-35,00 Tr
-34,08 Tr
-37,36 Tr
-41,42 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,00 Tr
-34,08 Tr
-37,36 Tr
-41,42 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
159,47 Tr
150,19 Tr
150,00 Tr
157,13 Tr
EBITDA
223,18 Tr
228,32 Tr
225,48 Tr
220,94 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-85,64 Tr
-127,97 Tr
-68,10 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google