Finance

Danh sách
Tại sao COTY tăng 2,15%?
Tìm hiểu sâu hơn
COTY:NYSE
Coty Inc.
2,85 US$
+2,15%
(+0,060) 1 ngày
2,85 US$
+0,01% (+0,00020)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:08 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COTY...
Mở
2,81 US$
Cao
2,86 US$
Thấp
2,78 US$
Vốn hoá thị trường
2,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,38 Tr
Khối lượng
3,91 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
4,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 US$
EPS
-0,70 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
880,69 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
2,81 US$
Cao
2,86 US$
Thấp
2,78 US$
Vốn hoá thị trường
2,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,38 Tr
Khối lượng
3,91 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
4,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,82 US$
EPS
-0,70 US$
Beta
0,90
Số cổ phiếu đang lưu hành
880,69 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Coty Inc. là một công ty làm đẹp đa quốc gia của Mỹ được thành lập vào năm 1904 bởi François Coty. Với các công ty con của mình, công ty đã phát triển, sản xuất, tiếp thị và phân phối nước hoa, mỹ phẩm, dưỡng da, chăm sóc móng và cả sản phẩm chăm sóc tóc chuyên nghiệp lẫn bán lẻ. Coty sở hữu khoảng 77 thương hiệu tính đến năm 2018. Wikipedia
Giới thiệu về Coty Inc.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên11,3 N
Ngày thành lập1904
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcoty.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho COTY trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
9
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho COTY trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 2,85 US$
3,00 US$ (+5,26%)
Trung bình
2,59 US$ (-9,12%)
Thấp nhất
1,50 US$ (-47,37%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Nik Modi
RBC Capital
Hold
Maintained
3,00 US$
+5,3%
10/06/2026
Bonnie Herzog
Goldman Sachs
Hold
Maintained
2,60 US$
-8,8%
10/05/2026
Dara Mohsenian
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
2,75 US$
-3,5%
08/25/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
3,00 US$
+5,3%
08/21/2026
Susan Anderson
Canaccord Genuity
Hold
Reiterated
2,50 US$
-12,3%
08/21/2026
Filippo Falorni
Citi
Hold
Maintained
2,80 US$
-1,8%
08/21/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Hold
Maintained
2,90 US$
+1,8%
08/21/2026
Andrea Faria Teixeira
J.P. Morgan
Hold
Maintained
-
-
08/19/2026
Anna Lizzul
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
1,50 US$
-47,4%
08/21/2026
Lauren Lieberman
Barclays
Sell
Maintained
2,00 US$
-29,8%
08/20/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Hold
Maintained
2,80 US$
-1,8%
07/28/2026
Bethan Davies
Berenberg Bank
Hold
Reiterated
2,80 US$
-1,8%
05/18/2026
Robert Ottenstein
Evercore ISI
Hold
Maintained
7,00 US$
+145,6%
05/07/2026
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
-0,02 US$ / -0,01 US$
-132,29%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,27 T / 1,20 T
+6,20%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,58 T
1,68 T
1,28 T
1,27 T
Giá vốn hàng bán
560,40 Tr
608,00 Tr
489,70 Tr
496,50 Tr
Chi phí doanh thu
560,40 Tr
608,00 Tr
489,70 Tr
496,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
790,80 Tr
834,00 Tr
725,40 Tr
729,60 Tr
Chi phí hoạt động
830,10 Tr
908,10 Tr
799,90 Tr
803,70 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,39 T
1,52 T
1,29 T
1,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
186,70 Tr
162,50 Tr
-8,00 Tr
-31,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,30 Tr
-23,10 Tr
-100,00 N
-23,30 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
107,10 Tr
-168,60 Tr
-458,90 Tr
-89,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
109,80 Tr
47,60 Tr
-95,60 Tr
-66,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,10 Tr
-52,40 Tr
-53,20 Tr
52,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,91%
31,08%
11,59%
-58,46%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
67,90 Tr
-123,60 Tr
-408,10 Tr
-141,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,30%
-7,36%
-31,84%
-11,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,12
0,14
-0,03
-0,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,10 Tr
5,20 Tr
4,70 Tr
4,40 Tr
Chi phí lãi suất
-51,60 Tr
-52,40 Tr
-39,60 Tr
-25,30 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-47,50 Tr
-47,20 Tr
-34,90 Tr
-20,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
281,60 Tr
292,60 Tr
121,10 Tr
97,10 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-200,00 N
200,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google