Finance

Danh sách
Triển vọng: 44.8% triển vọng tăng giá·3.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
COST:NASDAQ
Costco
924,59 US$
+0,18%
(+1,67) 1 ngày
924,01 US$
-0,06% (-0,58)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 9, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COST...
Mở
916,80 US$
Cao
925,97 US$
Thấp
912,66 US$
Vốn hoá thị trường
409,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
2,41 Tr
Cổ tức
0,64%
Cổ tức hằng quý
1,47 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
44,54
Cao nhất trong 52 tuần
1.096,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
844,06 US$
EPS
20,76 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
443,27 Tr
Số nhân viên
341 N
Mở
916,80 US$
Cao
925,97 US$
Thấp
912,66 US$
Vốn hoá thị trường
409,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,19 Tr
Khối lượng
2,41 Tr
Cổ tức
0,64%
Cổ tức hằng quý
1,47 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
44,54
Cao nhất trong 52 tuần
1.096,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
844,06 US$
EPS
20,76 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
443,27 Tr
Số nhân viên
341 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Costco Wholesale Corporation, hay Costco, là một tập đoàn đa quốc gia Mỹ, điều hành một chuỗi các câu lạc bộ bán buôn chỉ dành cho các thành viên. Tính đến năm 2015, Costco là nhà bán lẻ lớn thứ hai trên thế giới sau Walmart, và tính đến năm 2006, Costco là nhà bán lẻ lớn nhất thế giới về thịt bò, thực phẩm hữu cơ, thịt gà quay và rượu vang. Costco được xếp hạng #15 trên Fortune 5,00 xếp hạng các tập đoàn Hoa Kỳ lớn nhất theo tổng doanh thu. Trụ sở chính của Costco nằm ở Issaquah, Washington, ngoại ô phía đông Seattle; công ty đã mở kho hàng đầu tiên tại Seattle vào năm 1983. Tính đến ngày 7 tháng 3 năm 2019, Costco có tổng cộng 770 kho hàng: 531 ở Hoa Kỳ và 4 ở Puerto Rico, 100 ở Canada, 39 ở Mexico, 28 ở Anh, 26 ở Nhật Bản, 15 ở Hàn Quốc, 13 ở Đài Loan, 10 ở Úc, 2 ở Tây Ban Nha, 1 ở Iceland và 1 ở Pháp. Wikipedia
Giới thiệu về Costco
Giám đốc điều hànhRon Vachris
Số nhân viên341 N
Ngày thành lập-
Trụ sở chínhIssaquah, Washington, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcostco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 26 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho COST trong 3 tháng qua
Mua
Mua
19
Nắm giữ
6
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 26 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho COST trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 924,59 US$
1.315,00 US$ (+42,23%)
Trung bình
1.088,00 US$ (+17,67%)
Thấp nhất
781,00 US$ (-15,53%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Phillip Blee
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/28/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
1.079,00 US$
+16,7%
09/28/2026
Georgy Vashchenko
Freedom Capital Markets
Buy
Maintained
1.010,00 US$
+9,2%
09/25/2026
Rupesh Parikh
Oppenheimer
Buy
Maintained
1.160,00 US$
+25,5%
09/25/2026
Bobby Griffin
Raymond James
Buy
Maintained
1.050,00 US$
+13,6%
09/25/2026
Joe Feldman
Telsey Advisory
Buy
Maintained
1.135,00 US$
+22,8%
09/25/2026
Kelly Bania
BMO Capital
Buy
Reiterated
1.315,00 US$
+42,2%
09/25/2026
Scot Ciccarelli
Truist Financial
Hold
Reiterated
955,00 US$
+3,3%
09/25/2026
Steven Shemesh
RBC Capital
Hold
Maintained
1.000,00 US$
+8,2%
09/25/2026
David Bellinger
Mizuho Securities
Buy
Maintained
1.065,00 US$
+15,2%
09/25/2026
Christopher Nardone
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
1.095,00 US$
+18,4%
09/24/2026
Christopher Horvers
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
1.015,00 US$
+9,8%
09/25/2026
Michael Lasser
UBS
Buy
Reiterated
1.275,00 US$
+37,9%
09/25/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
1.130,00 US$
+22,2%
09/25/2026
Edward Kelly
Wells Fargo
Hold
Maintained
950,00 US$
+2,7%
09/25/2026
Steven Zaccone
Citi
Hold
Maintained
1.020,00 US$
+10,3%
09/25/2026
Bill Kirk
Roth MKM
Sell
Reiterated
781,00 US$
-15,5%
09/25/2026
Michael Baker
D.A. Davidson
Hold
Maintained
1.040,00 US$
+12,5%
09/25/2026
Zhihan Ma
Bernstein
Buy
Reiterated
1.143,00 US$
+23,6%
09/25/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Buy
Reiterated
1.175,00 US$
+27,1%
09/25/2026
Greg Melich
Evercore ISI
Buy
Maintained
1.100,00 US$
+19%
09/25/2026
Kate McShane
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
1.134,00 US$
+22,6%
09/25/2026
Chris Graja
Argus Research
Buy
Reiterated
1.230,00 US$
+33%
09/25/2026
Robert Drbul
BTIG
Buy
Maintained
1.125,00 US$
+21,7%
09/24/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
1.130,00 US$
+22,2%
09/03/2026
John Heinbockel
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
08/23/2026
Seth Sigman
Barclays
Hold
Maintained
1.000,00 US$
+8,2%
05/29/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Maintained
-
-
05/05/2026
Peter Benedict
Robert W. Baird
Buy
Maintained
1.100,00 US$
+19%
02/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (USD)
6,60 US$ / 6,52 US$
+1,17%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
95,72 T / 94,89 T
+0,88%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
86,16 T
67,31 T
69,60 T
70,53 T
Giá vốn hàng bán
75,04 T
58,51 T
60,72 T
61,52 T
Chi phí doanh thu
75,04 T
58,51 T
60,72 T
61,52 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,78 T
6,33 T
6,27 T
6,19 T
Chi phí hoạt động
7,78 T
6,33 T
6,27 T
6,19 T
Tổng chi phí hoạt động
82,82 T
64,84 T
66,99 T
67,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,34 T
2,46 T
2,61 T
2,82 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,00 Tr
8,00 Tr
12,00 Tr
8,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,51 T
2,58 T
2,72 T
2,94 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,51 T
2,58 T
2,72 T
2,94 T
Chi phí thuế thu nhập
900,00 Tr
582,00 Tr
686,00 Tr
746,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,64%
22,53%
25,21%
25,39%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,61 T
2,00 T
2,04 T
2,19 T
Biên lợi nhuận ròng
3,03%
2,97%
2,92%
3,11%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,87
4,50
4,58
4,93
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
169,00 Tr
122,00 Tr
140,00 Tr
130,00 Tr
Chi phí lãi suất
-46,00 Tr
-35,00 Tr
-33,00 Tr
-32,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
123,00 Tr
87,00 Tr
107,00 Tr
98,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,12 T
3,06 T
3,20 T
3,41 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google