Finance

Danh sách
COROMANDEL:NSE
Coromandel International Ltd
1.764,30 ₹
+0,99%
(+17,30) 1 ngày
15 thg 10, 11:48:46 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COROMANDEL...
Mở
1.750,00 ₹
Cao
1.765,50 ₹
Thấp
1.735,20 ₹
Vốn hoá thị trường
519,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
168,64 N
Khối lượng
48,65 N
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
2,75 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
28,41
Cao nhất trong 52 tuần
2.499,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.651,10 ₹
EPS
62,10 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
292,40 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
1.750,00 ₹
Cao
1.765,50 ₹
Thấp
1.735,20 ₹
Vốn hoá thị trường
519,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
168,64 N
Khối lượng
48,65 N
Cổ tức
0,62%
Cổ tức hằng quý
2,75 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
28,41
Cao nhất trong 52 tuần
2.499,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.651,10 ₹
EPS
62,10 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
292,40 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Coromandel International Limited is an Indian agrochemicals company which makes crop protection products. Originally named Coromandel Fertilisers, the company makes fertilizers, pesticides and specialty nutrients. Coromandel International is part of Murugappa Group and a subsidiary of EID Parry, which holds a 62.82% stake in the company. The company was founded in the early 1960s by IMC and Chevron Companies and EID Parry. It operates a retail business in the states of Andhra Pradesh, Karnataka and Maharashtra through its Mana Gromor Centres. It has sixteen manufacturing units located in Andhra Pradesh, Tamil Nadu, Maharashtra, Gujarat, Rajasthan, Madhya Pradesh, Uttar Pradesh and Jammu and Kashmir. Its product line includes Gromor, Godavari, Paramfos, Parry Gold and Parry Super. Coromandel was ranked #16 on Business Today's 2009 list of the Best Companies to work for in India. The company confers an annual Borlaug Award for outstanding Indian science in the field of agriculture and environment. Wikipedia
Giới thiệu về Coromandel International Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,3 N
Ngày thành lập16 thg 10, 1961
Trụ sở chínhSecunderabad, Andhra Pradesh, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
12,92 ₹ / 13,40 ₹
-3,58%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
81,65 T / 82,49 T
-1,02%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
96,54 T
87,79 T
60,04 T
81,65 T
Giá vốn hàng bán
73,63 T
67,48 T
44,88 T
61,82 T
Chi phí doanh thu
73,63 T
67,48 T
44,88 T
61,82 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,60 T
7,34 T
-9,29 T
7,32 T
Chi phí hoạt động
12,46 T
13,78 T
10,22 T
14,30 T
Tổng chi phí hoạt động
86,09 T
81,26 T
55,10 T
76,12 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,45 T
6,53 T
4,94 T
5,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,16 T
831,90 Tr
-2,99 T
498,10 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
10,59 T
6,53 T
2,28 T
5,14 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,59 T
6,53 T
1,76 T
5,14 T
Chi phí thuế thu nhập
2,66 T
1,64 T
1,13 T
1,32 T
Thuế suất hiệu dụng
25,11%
25,17%
49,64%
25,72%
Chi phí hoạt động khác
4,84 T
4,98 T
17,86 T
4,95 T
Thu nhập ròng
8,05 T
5,06 T
1,40 T
3,81 T
Biên lợi nhuận ròng
8,34%
5,76%
2,33%
4,66%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
27,30
17,14
5,96
12,92
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
1,98 T
-
Chi phí lãi suất
-1,02 T
-835,20 Tr
-670,30 Tr
-890,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,02 T
-835,20 Tr
1,31 T
-890,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,02 T
1,47 T
1,65 T
2,03 T
EBITDA
11,56 T
7,13 T
6,12 T
6,71 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google