Finance

Danh sách
COR:ELI
Corticeira Amorim SGPS SA
6,67 €
+0,45%
(+0,030) 1 ngày
12 thg 10, 15:35:00 UTC  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COR...
Mở
6,66 €
Cao
6,67 €
Thấp
6,63 €
Vốn hoá thị trường
872,59 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
119,11 N
Khối lượng
43,61 N
Cổ tức
5,25%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
20,20
Cao nhất trong 52 tuần
7,44 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,04 €
EPS
0,33 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
133,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
6,66 €
Cao
6,67 €
Thấp
6,63 €
Vốn hoá thị trường
872,59 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
119,11 N
Khối lượng
43,61 N
Cổ tức
5,25%
Cổ tức hằng quý
0,09 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
20,20
Cao nhất trong 52 tuần
7,44 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,04 €
EPS
0,33 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
133,00 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Corticeira Amorim, SGPS, S.A. is a Portuguese subholding company belonging to the Amorim Group. It claims to have been the world leader in the cork industry for over 130 years, with operations in hundreds of countries all over the world. Corticeira Amorim is responsible for the management of 70 companies engaged in the manufacture, research, development, promotion and sale of products and new solutions for the cork industry. António Rios de Amorim is the company's Chairman and CEO. Organized in five Business Units – Raw-Materials, Cork Stoppers, Floor & Wall Coverings, Composite Cork and Insulation Cork – Corticeira Amorim sells an array of products largely to such industries as the aeronautical, construction and wine-producing industries, a result of the investment made in R&D. Amorim's holding company is listed on the Euronext Lisbon stock exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Corticeira Amorim SGPS SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,31 N
Ngày thành lập1870
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcMaterial
Trang webamorim.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
203,43 Tr
184,45 Tr
210,98 Tr
234,82 Tr
Giá vốn hàng bán
93,65 Tr
94,64 Tr
95,11 Tr
104,47 Tr
Chi phí doanh thu
93,65 Tr
94,64 Tr
95,11 Tr
104,47 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
78,18 Tr
66,60 Tr
80,36 Tr
86,08 Tr
Chi phí hoạt động
91,35 Tr
84,08 Tr
94,56 Tr
99,82 Tr
Tổng chi phí hoạt động
185,00 Tr
178,72 Tr
189,67 Tr
204,29 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,42 Tr
5,74 Tr
21,31 Tr
30,53 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 N
2,00 N
3,00 N
2,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
16,98 Tr
8,40 Tr
22,06 Tr
16,19 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,52 Tr
5,62 Tr
21,93 Tr
30,60 Tr
Chi phí thuế thu nhập
5,67 Tr
-2,49 Tr
4,80 Tr
4,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,38%
-29,64%
21,76%
28,64%
Chi phí hoạt động khác
-144,00 N
1,57 Tr
-126,00 N
-1,82 Tr
Thu nhập ròng
1,80 Tr
9,89 Tr
15,36 Tr
9,81 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,88%
5,36%
7,28%
4,18%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
328,00 N
330,00 N
209,00 N
316,00 N
Chi phí lãi suất
-1,46 Tr
-810,00 N
-932,00 N
-969,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-1,13 Tr
-480,00 N
-723,00 N
-653,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
13,31 Tr
13,60 Tr
14,32 Tr
15,55 Tr
EBITDA
31,73 Tr
17,73 Tr
35,63 Tr
46,09 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google