Finance

Danh sách
COP:NYSE
ConocoPhillips
131,83 US$
-1,02%
(-1,36) 1 ngày
131,54 US$
-0,22% (-0,29)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 18 thg 9, 16:00:12 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COP...
Mở
132,84 US$
Cao
133,33 US$
Thấp
131,48 US$
Vốn hoá thị trường
158,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,64 Tr
Khối lượng
18,52 Tr
Cổ tức
2,55%
Cổ tức hằng quý
0,84 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,46
Cao nhất trong 52 tuần
141,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,57 US$
EPS
7,55 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
10 N
Mở
132,84 US$
Cao
133,33 US$
Thấp
131,48 US$
Vốn hoá thị trường
158,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,64 Tr
Khối lượng
18,52 Tr
Cổ tức
2,55%
Cổ tức hằng quý
0,84 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,46
Cao nhất trong 52 tuần
141,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
85,57 US$
EPS
7,55 US$
Beta
0,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,20 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về ConocoPhillips
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9,6 N
Ngày thành lập1917
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 20 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho COP trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
16
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 20 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho COP trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 131,83 US$
189,00 US$ (+43,37%)
Trung bình
147,95 US$ (+12,23%)
Thấp nhất
126,00 US$ (-4,42%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Stephen Richardson
Evercore ISI
Buy
Maintained
145,00 US$
+10%
09/14/2026
Josh Silverstein
UBS
Buy
Reiterated
169,00 US$
+28,2%
09/15/2026
Betty Jiang
Barclays
Buy
Maintained
150,00 US$
+13,8%
09/11/2026
David Deckelbaum
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
148,00 US$
+12,3%
09/10/2026
Unknown Analyst
Stifel Nicolaus
Hold
Initiated
148,00 US$
+12,3%
09/10/2026
Unknown Analyst
Seaport Global
Hold
Initiated
137,00 US$
+3,9%
09/02/2026
John Freeman
Raymond James
Buy
Reiterated
-
-
08/24/2026
Scott Hanold
RBC Capital
Buy
Maintained
152,00 US$
+15,3%
08/20/2026
Devin McDermott
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
151,00 US$
+14,5%
08/20/2026
Bill Selesky
Argus Research
Buy
Reiterated
153,00 US$
+16,1%
08/18/2026
Pei Hwa Ho
DBS
Buy
Maintained
146,00 US$
+10,7%
08/12/2026
Arun Jayaram
J.P. Morgan
Hold
Maintained
134,00 US$
+1,6%
08/10/2026
Charles Minervino
Susquehanna
Buy
Maintained
161,00 US$
+22,1%
08/11/2026
Neil Mehta
Goldman Sachs
Buy
Maintained
146,00 US$
+10,7%
08/10/2026
Gabriel Daoud
Truist Financial
Hold
Maintained
130,00 US$
-1,4%
08/11/2026
Sergey Pigarev
Freedom Capital Markets
Buy
Upgraded
132,00 US$
+0,1%
08/10/2026
Sam Margolin
Wells Fargo
Buy
Maintained
189,00 US$
+43,4%
08/07/2026
Leo Mariani
Roth MKM
Buy
Reiterated
126,00 US$
-4,4%
08/07/2026
Lloyd Byrne
Jefferies
Buy
Maintained
161,00 US$
+22,1%
07/10/2026
Phillip Jungwirth
BMO Capital
Buy
Reiterated
135,00 US$
+2,4%
07/08/2026
Nitin Kumar CFA
Mizuho Securities
Buy
Maintained
146,00 US$
+10,7%
07/07/2026
Bob Brackett
Bernstein
Buy
Maintained
121,00 US$
-8,2%
05/11/2026
Suvro Sarkar
DBS
Buy
Maintained
146,00 US$
+10,7%
05/04/2026
Betty Zhang
Scotiabank
Hold
Maintained
125,00 US$
-5,2%
05/01/2026
Kalei Akamine
Bank of America Securities
Sell
Maintained
123,00 US$
-6,7%
04/27/2026
Ryan Todd
Piper Sandler
Buy
Maintained
157,00 US$
+19,1%
04/08/2026
Alastair Syme
Citi
Buy
Reiterated
150,00 US$
+13,8%
04/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
3,24 US$ / 2,93 US$
+10,58%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
19,40 T / 19,48 T
-0,42%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,38 T
13,68 T
16,01 T
19,40 T
Giá vốn hàng bán
8,49 T
7,60 T
8,56 T
9,14 T
Chi phí doanh thu
8,49 T
7,60 T
8,56 T
9,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
272,00 Tr
112,00 Tr
195,00 Tr
190,00 Tr
Chi phí hoạt động
3,88 T
3,84 T
3,92 T
4,14 T
Tổng chi phí hoạt động
12,37 T
11,45 T
12,48 T
13,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,00 T
2,23 T
3,53 T
6,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
147,00 Tr
-137,00 Tr
45,00 Tr
114,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,93 T
2,24 T
3,36 T
6,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,94 T
2,22 T
3,38 T
6,07 T
Chi phí thuế thu nhập
1,20 T
803,00 Tr
1,18 T
2,15 T
Thuế suất hiệu dụng
41,05%
35,77%
35,09%
35,37%
Chi phí hoạt động khác
622,00 Tr
595,00 Tr
709,00 Tr
896,00 Tr
Thu nhập ròng
1,73 T
1,44 T
2,18 T
3,93 T
Biên lợi nhuận ròng
11,23%
10,54%
13,64%
20,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,61
1,02
1,89
3,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
311,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-223,00 Tr
-195,00 Tr
-198,00 Tr
-182,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-223,00 Tr
116,00 Tr
-198,00 Tr
-182,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,92 T
3,00 T
2,91 T
2,98 T
EBITDA
5,94 T
5,26 T
6,46 T
9,11 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,00 Tr
-332,00 Tr
-5,00 Tr
-14,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google