Finance

Danh sách
COFFEE-B:STO
Coffee Stain Group AB
19,17 SEK
+1,70%
(+0,32) 1 ngày
15 thg 10, 17:29:41 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COFFEE-B...
Mở
18,78 SEK
Cao
19,19 SEK
Thấp
18,72 SEK
Vốn hoá thị trường
4,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
1,11 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
0,09 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2027
Chỉ số P/E
72,52
Cao nhất trong 52 tuần
27,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
15,75 SEK
EPS
0,26 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
214,20 Tr
Số nhân viên
246
Mở
18,78 SEK
Cao
19,19 SEK
Thấp
18,72 SEK
Vốn hoá thị trường
4,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
1,11 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
0,09 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2027
Chỉ số P/E
72,52
Cao nhất trong 52 tuần
27,00 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
15,75 SEK
EPS
0,26 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
214,20 Tr
Số nhân viên
246
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Coffee Stain Studios AB is a Swedish video game developer based in Skövde. Founded in 2010 by nine University of Skövde students, the company is best known for Goat Simulator, which was released in April 2014, and Satisfactory, released in September 2024. Their parent holding company also operates Coffee Stain Publishing, a publisher, and majority-owns developers Coffee Stain North and Lavapotion. In November 2018, Coffee Stain Holding was acquired by THQ Nordic AB. In December 2025, Coffee Stain spun off from Embracer Group and became an independent, publicly traded company, known as Coffee Stain Group. Wikipedia
Giới thiệu về Coffee Stain Group AB
Giám đốc điều hànhStefan Hanna
Số nhân viên246
Ngày thành lập2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
223,00 Tr
293,00 Tr
260,00 Tr
253,00 Tr
Giá vốn hàng bán
-5,00 Tr
4,00 Tr
11,00 Tr
11,00 Tr
Chi phí doanh thu
-5,00 Tr
4,00 Tr
11,00 Tr
11,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
109,00 Tr
134,00 Tr
132,00 Tr
117,00 Tr
Chi phí hoạt động
186,00 Tr
240,00 Tr
250,00 Tr
228,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
181,00 Tr
244,00 Tr
261,00 Tr
239,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
42,00 Tr
49,00 Tr
-1,00 Tr
14,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
1,00 Tr
-1,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
16,00 Tr
51,00 Tr
-42,00 Tr
18,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,00 Tr
52,00 Tr
16,00 Tr
18,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,00 Tr
5,00 Tr
-7,00 Tr
-5,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-18,75%
9,80%
16,67%
-27,78%
Chi phí hoạt động khác
-
2,00 Tr
2,00 Tr
-4,00 Tr
Thu nhập ròng
23,00 Tr
48,00 Tr
-35,00 Tr
25,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,31%
16,38%
-13,46%
9,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
0,12
0,25
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
28,00 Tr
4,00 Tr
Chi phí lãi suất
-11,00 Tr
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-11,00 Tr
-
28,00 Tr
4,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
77,00 Tr
104,00 Tr
116,00 Tr
115,00 Tr
EBITDA
120,00 Tr
153,00 Tr
97,00 Tr
129,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google