Finance

Beta
Danh sách
COCSF:OTCMKTS
Coca-Cola Femsa L Ordinary Shares
10,45 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 7, 13:32:25 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho COCSF...
Vốn hoá thị trường
16,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
963,00
Khối lượng
230,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,57 US$
Beta
-404,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
525,21 Tr
Số nhân viên
108 N
Vốn hoá thị trường
16,36 T
Khối lượng giao dịch trung bình
963,00
Khối lượng
230,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,57 US$
Beta
-404,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
525,21 Tr
Số nhân viên
108 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V., known as Coca-Cola FEMSA or KOF, is a Mexican multinational beverage company headquartered in Mexico City, Mexico. It is a subsidiary of FEMSA which owns 47.8% of its stock, with 27.8% held by wholly owned subsidiaries of The Coca-Cola Company and the remaining 25% listed publicly on the Mexican Stock Exchange and the New York Stock Exchange. It is the largest franchise Coca-Cola bottler in the world, the company has operations in Latin America, although its largest and most profitable market is in Mexico. Wikipedia
Giới thiệu về Coca-Cola Femsa L Ordinary Shares
Giám đốc điều hànhIan M. Craig García
Số nhân viên108 N
Ngày thành lập30 thg 10, 1991
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
72,31 T
71,88 T
77,76 T
70,93 T
Giá vốn hàng bán
39,53 T
39,49 T
41,44 T
37,67 T
Chi phí doanh thu
39,53 T
39,49 T
41,44 T
37,67 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
23,47 T
22,36 T
23,93 T
24,14 T
Chi phí hoạt động
23,27 T
22,38 T
25,90 T
24,16 T
Tổng chi phí hoạt động
62,80 T
61,87 T
67,34 T
61,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,51 T
10,01 T
10,42 T
9,10 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
214,20 Tr
97,46 Tr
1,06 T
-63,44 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,50 T
8,83 T
12,20 T
7,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,50 T
8,83 T
10,33 T
7,42 T
Chi phí thuế thu nhập
3,00 T
2,70 T
4,31 T
2,69 T
Thuế suất hiệu dụng
35,29%
30,53%
35,35%
36,21%
Chi phí hoạt động khác
-192,39 Tr
21,49 Tr
1,98 T
14,28 Tr
Thu nhập ròng
5,31 T
5,90 T
7,50 T
4,34 T
Biên lợi nhuận ròng
7,34%
8,20%
9,65%
6,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,53
2,81
3,57
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
622,24 Tr
619,57 Tr
539,11 Tr
514,51 Tr
Chi phí lãi suất
-2,08 T
-1,94 T
-2,40 T
-2,09 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,45 T
-1,32 T
-1,86 T
-1,57 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
12,64 T
13,23 T
13,44 T
12,48 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-14,32 Tr
-88,55 Tr
306,69 Tr
-22,02 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search