Finance

Danh sách
Tại sao CNC tăng 2,75%?
Tìm hiểu sâu hơn
CNC:NYSE
Centene
68,86 US$
+2,75%
(+1,84) 1 ngày
13 thg 10, 16:03:32 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CNC...
Mở
68,02 US$
Cao
69,70 US$
Thấp
66,38 US$
Vốn hoá thị trường
34,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,67 Tr
Khối lượng
3,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
69,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,63 US$
EPS
-10,44 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
494,00 Tr
Số nhân viên
61 N
Mở
68,02 US$
Cao
69,70 US$
Thấp
66,38 US$
Vốn hoá thị trường
34,02 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,67 Tr
Khối lượng
3,87 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
69,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,63 US$
EPS
-10,44 US$
Beta
1,13
Số cổ phiếu đang lưu hành
494,00 Tr
Số nhân viên
61 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Centene Corporation is an American for-profit healthcare company that serves as an intermediary for government-sponsored and privately insured healthcare programs. Based in Clayton, Missouri, Centene ranked No. 23 on the 2025 Fortune 500. Wikipedia
Giới thiệu về Centene
Giám đốc điều hànhSarah M. London
Số nhân viên61,1 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chínhSt. Louis, Missouri, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcentene.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CNC trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CNC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 68,86 US$
80,00 US$ (+16,18%)
Trung bình
72,92 US$ (+5,90%)
Thấp nhất
65,00 US$ (-5,61%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ben Hendrix
RBC Capital
Hold
Maintained
71,00 US$
+3,1%
10/07/2026
Lance Wilkes
Bernstein
Buy
Maintained
79,00 US$
+14,7%
10/05/2026
Kevin Fischbeck
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
80,00 US$
+16,2%
09/24/2026
Andrew Mok CFA
Barclays
Buy
Maintained
80,00 US$
+16,2%
09/17/2026
Stephen Baxter
Wells Fargo
Hold
Maintained
69,00 US$
+0,2%
09/15/2026
John Stansel
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
67,00 US$
-2,7%
08/20/2026
John Staszak
Argus Research
Buy
Upgraded
80,00 US$
+16,2%
08/10/2026
Sarah James
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
75,00 US$
+8,9%
07/28/2026
Erin Wright
Morgan Stanley
Hold
Maintained
66,00 US$
-4,2%
07/29/2026
Jason Cassorla
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
07/28/2026
David S Macdonald
Truist Financial
Buy
Reiterated
80,00 US$
+16,2%
07/29/2026
A.J. Rice
UBS
Hold
Maintained
70,00 US$
+1,7%
07/29/2026
Michael Ha
Robert W. Baird
Hold
Maintained
66,00 US$
-4,2%
07/29/2026
Ryan Langston
TD Cowen
Hold
Reiterated
65,00 US$
-5,6%
07/30/2026
Joanna Gajuk
Bank of America Securities
Buy
Maintained
74,00 US$
+7,5%
07/17/2026
Ann Hynes
Mizuho Securities
Hold
Maintained
69,00 US$
+0,2%
07/13/2026
George Hill
Deutsche Bank
Buy
Upgraded
80,00 US$
+16,2%
05/20/2026
Scott Fidel
Goldman Sachs
Sell
Maintained
40,00 US$
-41,9%
04/29/2026
Michael Wiederhorn
Oppenheimer
Buy
Reiterated
58,00 US$
-15,8%
04/29/2026
David Windley
Jefferies
Hold
Maintained
39,00 US$
-43,4%
04/20/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 14 ngày nữa
Thứ 3, 27 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,10 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 46,98 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,35 T
45,09 T
45,06 T
44,81 T
Giá vốn hàng bán
40,90 T
41,49 T
38,30 T
39,03 T
Chi phí doanh thu
40,90 T
41,49 T
38,30 T
39,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,14 T
3,35 T
3,38 T
3,05 T
Chi phí hoạt động
4,20 T
4,45 T
4,48 T
4,10 T
Tổng chi phí hoạt động
45,10 T
45,94 T
42,78 T
43,12 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
248,00 Tr
-847,00 Tr
2,28 T
1,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-6,67 T
-1,54 T
2,10 T
1,49 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
78,00 Tr
-1,02 T
2,12 T
1,53 T
Chi phí thuế thu nhập
-42,00 Tr
-443,00 Tr
560,00 Tr
399,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
0,63%
28,71%
26,68%
26,85%
Chi phí hoạt động khác
745,00 Tr
771,00 Tr
794,00 Tr
745,00 Tr
Thu nhập ròng
-6,63 T
-1,10 T
1,54 T
1,09 T
Biên lợi nhuận ròng
-14,62%
-2,44%
3,42%
2,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,50
-1,19
3,37
2,51
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-170,00 Tr
-168,00 Tr
-164,00 Tr
-153,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-170,00 Tr
-168,00 Tr
-164,00 Tr
-153,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
147,00 Tr
160,00 Tr
134,00 Tr
139,00 Tr
EBITDA
565,00 Tr
-518,00 Tr
2,58 T
1,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
501,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google