Finance

Danh sách
Tại sao CMN tăng 2,56%?
Tìm hiểu sâu hơn
CMN:FRA
Chemring Group ADR
6,00 €
+2,56%
(+0,15) 1 ngày
12 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CMN...
Mở
6,00 €
Cao
6,00 €
Thấp
6,00 €
Vốn hoá thị trường
1,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
7,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,25 €
Số nhân viên
3 N
Mở
6,00 €
Cao
6,00 €
Thấp
6,00 €
Vốn hoá thị trường
1,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
7,45 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,25 €
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Chemring Group plc is a global business providing a range of advanced technology products and services to the aerospace, defence and security markets. Chemring has extensive operations in the Americas, Europe, Middle East and Asia. The company was originally formed during 1905 as The British, Foreign & Colonial Automatic Light Controlling Company Limited, which manufactured timers for gas street lighting. Deciding to venture into electrical filaments, which were used for electric lights, it found demand for the technology from both domestic and foreign armed forces, using it as chaff, a radar decoy. During 1974, the company was first listed on the London Stock Exchange. In 1982, Chemring drastically increased its production of decoys to supply British forces engaged in the Falklands War. The company again rapidly increased its rate of production of countermeasures to supply coalition forces in the Gulf War of 1991. In 1992, Chemring acquired its main British competitor Haley & Weller. In the following decades, Chemring acquired various businesses while expanding, particularly in the North American market. Wikipedia
Giới thiệu về Chemring Group ADR
Giám đốc điều hànhMichael Ord
Số nhân viên2,7 N
Ngày thành lập30 thg 11, 1905
Trụ sở chínhRomsey, Hampshire, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webchemring.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 7 2025
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
Doanh thu
131,60 Tr
131,60 Tr
118,65 Tr
118,65 Tr
Giá vốn hàng bán
82,20 Tr
82,20 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
82,20 Tr
82,20 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
7,10 Tr
7,10 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
101,65 Tr
101,65 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
29,00 Tr
29,00 Tr
106,75 Tr
106,75 Tr
Tổng chi phí hoạt động
111,20 Tr
111,20 Tr
106,75 Tr
106,75 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
20,40 Tr
20,40 Tr
11,90 Tr
11,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
20,60 Tr
20,60 Tr
9,40 Tr
9,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,65 Tr
18,65 Tr
10,45 Tr
10,45 Tr
Chi phí thuế thu nhập
4,35 Tr
4,35 Tr
2,30 Tr
2,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,12%
21,12%
24,47%
24,47%
Chi phí hoạt động khác
-94,00 Tr
-94,00 Tr
104,90 Tr
104,90 Tr
Thu nhập ròng
13,90 Tr
13,90 Tr
3,05 Tr
3,05 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,56%
10,56%
2,57%
2,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,35 Tr
-1,35 Tr
-1,45 Tr
-1,45 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,35 Tr
-1,35 Tr
-1,45 Tr
-1,45 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
11,40 Tr
11,40 Tr
-
-
EBITDA
25,20 Tr
25,20 Tr
18,60 Tr
18,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
100,00 N
100,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google