Finance

Danh sách
CMC:NYSE
Commercial Metals Co
63,58 US$
+1,37%
(+0,86) 1 ngày
63,58 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CMC...
Mở
63,34 US$
Cao
64,22 US$
Thấp
63,15 US$
Vốn hoá thị trường
7,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
917,70 N
Cổ tức
1,26%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
12,07
Cao nhất trong 52 tuần
84,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,08 US$
EPS
5,27 US$
Beta
1,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
110,62 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
63,34 US$
Cao
64,22 US$
Thấp
63,15 US$
Vốn hoá thị trường
7,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,10 Tr
Khối lượng
917,70 N
Cổ tức
1,26%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
12,07
Cao nhất trong 52 tuần
84,87 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,08 US$
EPS
5,27 US$
Beta
1,53
Số cổ phiếu đang lưu hành
110,62 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Commercial Metals Company is a company that produces rebar and related construction materials headquartered in Irving, Texas. Along with Nucor, it is one of two primary suppliers of steel used to reinforce concrete in buildings, bridges, roads, and infrastructure in the U.S. The company also owns Tensar, a producer of foundation systems used for the construction of roadways, public infrastructure, and industrial facilities. CMC operates 212 facilities in the United States and Poland, including electric arc furnace mini-mills, scrap recycling facilities, and steel fabrication plants. In its fiscal 2023 year, it shipped 6.1 million short tons of steel to external customers; 84% of its sales were in the United States and 16% of its sales were from its facilities in Poland. The company was founded in 1915 by Russian immigrant Jacob Feldman as American Iron & Metal Company, a scrap trading company. Wikipedia
Giới thiệu về Commercial Metals Co
Giám đốc điều hànhPeter Matt
Số nhân viên12,7 N
Ngày thành lập1915
Trụ sở chínhIrving, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcmc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CMC trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CMC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 63,58 US$
85,00 US$ (+33,69%)
Trung bình
80,29 US$ (+26,28%)
Thấp nhất
75,00 US$ (+17,96%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bill Peterson
J.P. Morgan
Buy
Maintained
83,00 US$
+30,5%
09/09/2026
Andrew Jones CFA
UBS
Buy
Reiterated
84,00 US$
+32,1%
09/08/2026
Sathish Kasinathan
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
08/20/2026
Richard Garchitorena
Barclays
Hold
Maintained
80,00 US$
+25,8%
08/07/2026
Nick Cash
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
85,00 US$
+33,7%
08/05/2026
Katja Jancic
BMO Capital
Hold
Reiterated
80,00 US$
+25,8%
08/06/2026
Samuel McKinney
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
07/13/2026
Tristan Gresser
Exane BNP Paribas
Buy
Upgraded
75,00 US$
+18%
07/08/2026
Alexander Hacking
Citi
Buy
Reiterated
75,00 US$
+18%
07/07/2026
Chris LaFemina
Jefferies
Buy
Reiterated
85,00 US$
+33,7%
06/26/2026
Carlos De Alba
Morgan Stanley
Buy
Maintained
88,00 US$
+38,4%
06/25/2026
Timna Tanners
Wells Fargo
Hold
Maintained
80,00 US$
+25,8%
06/25/2026
Unknown Analyst
Barclays
Hold
Initiated
75,00 US$
+18%
05/21/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Initiated
74,00 US$
+16,4%
04/01/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 11 ngày nữa
Thứ 5, 15 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 1,98 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 2,56 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
2,11 T
2,12 T
2,13 T
2,48 T
Giá vốn hàng bán
1,72 T
1,71 T
1,74 T
2,03 T
Chi phí doanh thu
1,72 T
1,71 T
1,74 T
2,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
179,05 Tr
182,22 Tr
212,57 Tr
219,81 Tr
Chi phí hoạt động
179,05 Tr
182,22 Tr
212,57 Tr
219,81 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,90 T
1,90 T
1,96 T
2,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
213,76 Tr
224,92 Tr
175,34 Tr
235,32 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
193,23 Tr
182,94 Tr
109,74 Tr
188,84 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
201,62 Tr
200,07 Tr
134,41 Tr
195,12 Tr
Chi phí thuế thu nhập
41,45 Tr
5,65 Tr
16,71 Tr
15,82 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,45%
3,09%
15,22%
8,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
151,78 Tr
177,28 Tr
93,03 Tr
173,02 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,18%
8,36%
4,36%
6,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,37
1,84
1,16
1,73
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-12,14 Tr
-24,85 Tr
-40,93 Tr
-40,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,14 Tr
-24,85 Tr
-40,93 Tr
-40,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
286,24 Tr
297,64 Tr
277,90 Tr
342,74 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,83 Tr
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google