Finance

Danh sách
CM:NYSE
Ngân hàng Thương mại Hoàng gia Canada
109,95 US$
+0,69%
(+0,75) 1 ngày
12 thg 10, 15:51:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CM...
Mở
109,63 US$
Cao
110,56 US$
Thấp
109,60 US$
Vốn hoá thị trường
100,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,39 Tr
Khối lượng
191,16 N
Cổ tức
2,75%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,05
Cao nhất trong 52 tuần
124,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,32 US$
EPS
7,31 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
907,96 Tr
Số nhân viên
52 N
Mở
109,63 US$
Cao
110,56 US$
Thấp
109,60 US$
Vốn hoá thị trường
100,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,39 Tr
Khối lượng
191,16 N
Cổ tức
2,75%
Cổ tức hằng quý
0,76 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,05
Cao nhất trong 52 tuần
124,86 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
79,32 US$
EPS
7,31 US$
Beta
0,99
Số cổ phiếu đang lưu hành
907,96 Tr
Số nhân viên
52 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Canadian Imperial Bank of Commerce is a Canadian multinational banking and financial services corporation headquartered at CIBC Square in Toronto's Financial District. The Canadian Imperial Bank of Commerce was formed through the 1961 merger of the Canadian Bank of Commerce and the Imperial Bank of Canada, in the largest merger between chartered banks in Canadian history. It is one of two "Big Five" banks founded in Toronto, the other being the Toronto-Dominion Bank. The bank has four strategic business units: Canadian Personal and Business Banking, Canadian Commercial Banking and Wealth Management, U.S. Commercial Banking and Wealth Management, and Capital Markets. It has international operations in the United States, the Caribbean, Asia, and United Kingdom. CIBC serves 15 million clients globally, and has 50,000 employees. The company was ranked at number 172 on the 2013 Forbes Global 2000 listing. CIBC's institution number is 010, and the SWIFT code is CIBCCATT. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại Hoàng gia Canada
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên51,7 N
Ngày thành lập1 thg 6, 1961
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcibc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 109,95 US$
130,49 US$ (+18,68%)
Trung bình
121,89 US$ (+10,86%)
Thấp nhất
108,04 US$ (-1,74%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
John Aiken
Jefferies
Hold
Maintained
154,00 CA$
+40,1%
09/03/2026
Matthew Lee
Canaccord Genuity
Hold
Maintained
-
-
09/03/2026
Brian Morton
Barclays
Buy
Maintained
170,00 CA$
+54,6%
08/31/2026
Douglas Young
Desjardins
Hold
Maintained
170,00 CA$
+54,6%
08/28/2026
Mario Mendonca
TD Cowen
Buy
Reiterated
175,00 CA$
+59,2%
08/28/2026
Rishi Jaluria
RBC Capital
Buy
Reiterated
176,00 CA$
+60,1%
08/28/2026
Darko Mihelic
RBC Capital
Buy
Maintained
176,00 CA$
+60,1%
08/28/2026
David Konrad
KBW
Hold
Reiterated
186,00 CA$
+69,2%
08/28/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
179,00 CA$
+62,8%
08/28/2026
Unknown Analyst
National Bank
Hold
Maintained
180,00 CA$
+63,7%
08/24/2026
Mike Rizvanovic
Scotiabank
Hold
Maintained
157,00 CA$
+42,8%
06/16/2026
Stephen Boland
Raymond James
Hold
Maintained
155,50 CA$
+41,4%
05/29/2026
Sohrab Movahedi
BMO Capital
Buy
Maintained
150,00 CA$
+36,4%
05/29/2026
Unknown Analyst
Desjardins
Buy
Maintained
160,00 CA$
+45,5%
05/05/2026
Gabriel Dechaine
National Bank
Hold
Maintained
150,00 CA$
+36,4%
02/27/2026
Joseph Parkhill
UBS
Hold
Maintained
139,00 CA$
+26,4%
02/18/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,73 CA$ / 2,52 CA$
+8,20%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
7,80 T / 8,05 T
-3,01%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
6,97 T
7,83 T
7,40 T
7,80 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,73 T
3,86 T
3,81 T
4,00 T
Chi phí hoạt động
4,18 T
4,33 T
4,20 T
4,68 T
Tổng chi phí hoạt động
4,18 T
4,33 T
4,20 T
4,68 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,79 T
3,50 T
3,20 T
3,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,79 T
3,50 T
3,20 T
3,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,79 T
3,50 T
3,20 T
3,12 T
Chi phí thuế thu nhập
612,00 Tr
401,00 Tr
737,00 Tr
710,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,92%
11,45%
23,02%
22,76%
Chi phí hoạt động khác
437,00 Tr
466,00 Tr
385,00 Tr
682,00 Tr
Thu nhập ròng
2,17 T
3,09 T
2,46 T
2,40 T
Biên lợi nhuận ròng
31,19%
39,50%
33,20%
30,74%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,21
2,76
2,54
2,73
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
1,00 Tr
-2,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google