Finance

Danh sách
CLX:NYSE
Công ty Clorox
81,01 US$
-0,72%
(-0,59) 1 ngày
81,30 US$
+0,36% (+0,29)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 30 thg 9, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CLX...
Mở
82,44 US$
Cao
82,51 US$
Thấp
80,84 US$
Vốn hoá thị trường
9,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
6,17%
Cổ tức hằng quý
1,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
16,86
Cao nhất trong 52 tuần
128,90 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
80,84 US$
EPS
4,81 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
82,44 US$
Cao
82,51 US$
Thấp
80,84 US$
Vốn hoá thị trường
9,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
6,17%
Cổ tức hằng quý
1,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
16,86
Cao nhất trong 52 tuần
128,90 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
80,84 US$
EPS
4,81 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
120,93 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Clorox Company is an American multinational manufacturer and marketer of consumer and professional products. Clorox ranked annually on the Fortune 500 list from 2000 to 2024, where it last held the #485 spot. Clorox products are sold primarily through mass merchandisers, retail outlets, e-commerce channels, distributors, and medical supply providers. Clorox brands include its namesake bleach and cleaning products as well as Burt's Bees, Formula 409, Glad, Hidden Valley, Kingsford, Kitchen Bouquet, KC Masterpiece, Liquid-Plumr, Brita, Mistolin, Pine-Sol, Poett, Green Works Cleaning Products, Soy Vay, Tilex, S.O.S., and Fresh Step, Scoop Away, and Ever Clean pet products. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Clorox
Giám đốc điều hànhLinda J. Rendle
Số nhân viên9,2 N
Ngày thành lập3 thg 5, 1913
Trụ sở chínhOakland, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CLX trong 3 tháng qua
Bán
Mua
0
Nắm giữ
10
Bán
4
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CLX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 81,01 US$
110,00 US$ (+35,79%)
Trung bình
95,00 US$ (+17,27%)
Thấp nhất
77,00 US$ (-4,95%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Maintained
85,00 US$
+4,9%
09/30/2026
Anna Lizzul
Bank of America Securities
Hold
Maintained
100,00 US$
+23,4%
09/18/2026
Javier Escalante
Evercore ISI
Sell
Maintained
99,00 US$
+22,2%
09/11/2026
Bonnie Herzog
Goldman Sachs
Sell
Maintained
77,00 US$
-5%
09/10/2026
Filippo Falorni
Citi
Hold
Maintained
97,00 US$
+19,7%
09/11/2026
Christopher Carey
Wells Fargo
Hold
Maintained
90,00 US$
+11,1%
09/11/2026
Lauren Lieberman
Barclays
Sell
Maintained
84,00 US$
+3,7%
09/10/2026
Taylor Conrad
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
08/18/2026
Dara Mohsenian
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
97,00 US$
+19,7%
08/04/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
98,00 US$
+21%
08/04/2026
Andrea Faria Teixeira
J.P. Morgan
Sell
Maintained
95,00 US$
+17,3%
08/04/2026
Peter Grom
UBS
Hold
Maintained
105,00 US$
+29,6%
08/04/2026
Nik Modi
RBC Capital
Hold
Maintained
110,00 US$
+35,8%
08/04/2026
Kaumil Gajrawala
Jefferies
Hold
Downgraded
98,00 US$
+21%
07/28/2026
Edward Lewis
Rothschild & Co Redburn
Hold
Maintained
117,00 US$
+44,4%
02/13/2026
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,66 US$ / 1,65 US$
+0,88%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,95 T / 1,91 T
+1,73%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,43 T
1,67 T
1,67 T
1,95 T
Giá vốn hàng bán
833,00 Tr
951,00 Tr
948,00 Tr
1,14 T
Chi phí doanh thu
833,00 Tr
951,00 Tr
948,00 Tr
1,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
28,00 Tr
29,00 Tr
27,00 Tr
32,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
444,00 Tr
452,00 Tr
407,00 Tr
516,00 Tr
Chi phí hoạt động
477,00 Tr
487,00 Tr
438,00 Tr
553,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,31 T
1,44 T
1,39 T
1,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
119,00 Tr
235,00 Tr
284,00 Tr
251,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
107,00 Tr
215,00 Tr
256,00 Tr
213,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
98,00 Tr
212,00 Tr
259,00 Tr
197,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
25,00 Tr
54,00 Tr
65,00 Tr
46,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,36%
25,12%
25,39%
21,60%
Chi phí hoạt động khác
5,00 Tr
6,00 Tr
4,00 Tr
5,00 Tr
Thu nhập ròng
80,00 Tr
157,00 Tr
187,00 Tr
163,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,60%
9,38%
11,20%
8,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,85
1,39
1,64
1,66
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
1,00 Tr
4,00 Tr
1,00 Tr
Chi phí lãi suất
-23,00 Tr
-25,00 Tr
-27,00 Tr
-55,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-21,00 Tr
-24,00 Tr
-23,00 Tr
-54,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
175,00 Tr
290,00 Tr
342,00 Tr
333,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google