Finance

Danh sách
CLNXF:OTCMKTS
Cellnex Telecom S.a
26,54 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 09:41:30 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CLNXF...
Vốn hoá thị trường
15,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 N
Khối lượng
86,00
Cao nhất trong 52 tuần
39,03 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,31 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
664,11 Tr
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
15,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 N
Khối lượng
86,00
Cao nhất trong 52 tuần
39,03 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
24,31 US$
Beta
1,22
Số cổ phiếu đang lưu hành
664,11 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cellnex Telecom is a Spanish telecommunications infrastructure and services company. The company operates a portfolio of over 110,000 telecommunications sites in ten European countries, providing share-use infrastructure primarily to mobile networks operators. Its activity is divided into four main areas: telecommunications infrastructures; distributed antenna Systems, small cells and other network services; broadcast networks; fibre, connectivity and hosting services. Cellnex was formed in 2015 as a spin-off of the telecommunications infrastructure division of Abertis and listed on the Madrid Stock Exchange that same year. It became a component of the IBEX 35 index in June 2016. Between 2015 and 2022, the company expanded from its original base in Spain to twelve European markets through a series of acquisitions. In November 2022, Cellnex announced a strategic shift away from acquisition-led growth towards organic expansion and deleveraging. Marco Patuano is the CEO since the Annual Shareholder's Meeting hold in June 2023, ratified the appointment. He succeeds Tobias Martinez, who led the company through its significant growth and expansion since its IPO in 2015. Wikipedia
Giới thiệu về Cellnex Telecom S.a
Giám đốc điều hànhMarco Patuano
Số nhân viên2,47 N
Ngày thành lập2008
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcellnex.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
995,00 Tr
1,18 T
984,00 Tr
1,07 T
Giá vốn hàng bán
168,00 Tr
-40,45 Tr
158,00 Tr
30,40 Tr
Chi phí doanh thu
168,00 Tr
-40,45 Tr
158,00 Tr
30,40 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
3,92 Tr
-
2,48 Tr
Chi phí hoạt động
650,00 Tr
1,14 T
666,00 Tr
913,86 Tr
Tổng chi phí hoạt động
818,00 Tr
1,10 T
824,00 Tr
944,25 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
177,00 Tr
82,92 Tr
160,00 Tr
130,38 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
-389,72 Tr
1,00 Tr
-9,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-169,00 Tr
-108,78 Tr
-30,00 Tr
-97,21 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-100,00 Tr
-149,92 Tr
-22,00 Tr
-109,24 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-20,00 Tr
-31,11 Tr
9,00 Tr
-31,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
11,83%
28,60%
-30,00%
31,89%
Chi phí hoạt động khác
-4,00 Tr
439,98 Tr
-5,00 Tr
202,46 Tr
Thu nhập ròng
-148,00 Tr
-97,78 Tr
-37,00 Tr
-60,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-14,87%
-8,26%
-3,76%
-5,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
170,40 Tr
-
29,83 Tr
Chi phí lãi suất
-277,00 Tr
-
-196,00 Tr
-259,66 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-277,00 Tr
170,40 Tr
-196,00 Tr
-229,83 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
390,00 Tr
696,89 Tr
403,00 Tr
708,92 Tr
EBITDA
640,65 Tr
577,27 Tr
654,35 Tr
628,41 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google