Finance

Danh sách
CLH:NYSE
Clean Harbors Inc
310,23 US$
-0,47%
(-1,45) 1 ngày
310,23 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 30 thg 9, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CLH...
Mở
312,49 US$
Cao
313,29 US$
Thấp
308,47 US$
Vốn hoá thị trường
16,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
395,21 N
Khối lượng
419,87 N
Chỉ số P/E
37,61
Cao nhất trong 52 tuần
335,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
201,34 US$
EPS
8,25 US$
Beta
0,85
Số cổ phiếu đang lưu hành
52,79 Tr
Số nhân viên
22 N
Mở
312,49 US$
Cao
313,29 US$
Thấp
308,47 US$
Vốn hoá thị trường
16,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
395,21 N
Khối lượng
419,87 N
Chỉ số P/E
37,61
Cao nhất trong 52 tuần
335,94 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
201,34 US$
EPS
8,25 US$
Beta
0,85
Số cổ phiếu đang lưu hành
52,79 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Clean Harbors, Inc., headquartered in Norwell, Massachusetts, is a provider of waste management and industrial services for commercial customers, specializing in the collection, transportation, treatment and disposal of hazardous waste, but also offering services for non-hazardous waste. The company has 870 operating locations in 630 properties in the U.S. and Canada including a network of over 100 waste disposal facilities such as incinerators, landfills, treatment, storage and disposal facilities. It also owns Safety-Kleen, the largest re-refiner and recycler of used oil in North America. In 2024, the company received 91% of its revenues in the United States and 9% of its revenues in Canada. In 2024, the company's revenues primarily came from the following industries: chemical industry, manufacturing, refineries, automotive industry, utilities, base and blended oils, oil and gas industry, transportation, government and retail. The company is ranked 586th on the Fortune 500. Wikipedia
Giới thiệu về Clean Harbors Inc
Giám đốc điều hànhAlan McKim
Số nhân viên22,2 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chínhNorwell, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcService
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CLH trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CLH trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 310,23 US$
390,00 US$ (+25,71%)
Trung bình
363,09 US$ (+17,04%)
Thấp nhất
325,00 US$ (+4,76%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jerry Revich
Wells Fargo
Hold
Maintained
349,00 US$
+12,5%
09/17/2026
Trevor Romeo
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/16/2026
Noah Kaye
Oppenheimer
Buy
Reiterated
350,00 US$
+12,8%
07/30/2026
Tobey Sommer
Truist Financial
Buy
Reiterated
365,00 US$
+17,7%
07/30/2026
Devin Dodge
BMO Capital
Buy
Reiterated
362,00 US$
+16,7%
07/30/2026
Nandita Nayar
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
377,00 US$
+21,5%
07/30/2026
Unknown Analyst
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
377,00 US$
+21,5%
07/30/2026
Shlomo Rosenbaum
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
364,00 US$
+17,3%
07/30/2026
Bryan Burgmeier
Citi
Buy
Maintained
376,00 US$
+21,2%
07/30/2026
James Ricchiuti
Needham
Buy
Reiterated
390,00 US$
+25,7%
07/30/2026
James Schumm
TD Cowen
Buy
Reiterated
380,00 US$
+22,5%
07/30/2026
William Grippin
Barclays
Hold
Maintained
325,00 US$
+4,8%
07/30/2026
Adam Bubes
Goldman Sachs
Hold
Maintained
356,00 US$
+14,8%
07/29/2026
Jeffrey Silber
BMO Capital
Buy
Reiterated
342,00 US$
+10,2%
07/08/2026
Jon Windham
UBS
Hold
Maintained
315,00 US$
+1,5%
05/14/2026
David Manthey
Robert W. Baird
Buy
Maintained
350,00 US$
+12,8%
04/16/2026
Patrick Brown
Raymond James
Buy
Maintained
320,00 US$
+3,1%
02/23/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
3,22 US$ / 2,82 US$
+14,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,74 T / 1,65 T
+5,31%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,55 T
1,50 T
1,46 T
1,74 T
Giá vốn hàng bán
1,05 T
1,04 T
1,01 T
1,13 T
Chi phí doanh thu
1,05 T
1,04 T
1,01 T
1,13 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
189,61 Tr
193,89 Tr
207,14 Tr
214,57 Tr
Chi phí hoạt động
307,84 Tr
300,52 Tr
326,48 Tr
339,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,36 T
1,34 T
1,34 T
1,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
193,01 Tr
158,45 Tr
118,94 Tr
268,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,52 Tr
3,22 Tr
-731,00 N
430,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
160,83 Tr
119,94 Tr
84,35 Tr
232,12 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
160,83 Tr
127,44 Tr
84,35 Tr
232,12 Tr
Chi phí thuế thu nhập
42,03 Tr
33,35 Tr
21,15 Tr
61,66 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,13%
27,81%
25,07%
26,56%
Chi phí hoạt động khác
3,50 Tr
3,62 Tr
3,54 Tr
3,50 Tr
Thu nhập ròng
118,80 Tr
86,59 Tr
63,20 Tr
170,46 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,67%
5,77%
4,33%
9,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,21
1,73
1,19
3,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,50 Tr
8,54 Tr
6,41 Tr
3,63 Tr
Chi phí lãi suất
-42,20 Tr
-42,76 Tr
-40,27 Tr
-40,84 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-35,70 Tr
-34,22 Tr
-33,85 Tr
-37,21 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
114,73 Tr
103,01 Tr
115,80 Tr
121,81 Tr
EBITDA
307,74 Tr
261,46 Tr
234,73 Tr
390,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-776,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google